Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam, CCB Đào Thiện Sính đã cung cấp tới BBT danh sách 107 liệt sĩ được an táng tại một số NTLS thuộc một số tỉnh phía Nam, trên bia mộ chưa đủ thông tin. Mong các gia đình có liệt sĩ trùng tên trong danh sách chưa rõ được an táng tại đâu, căn cứ giấy báo tử, hoặc bản trích lục hồ sơ liệt sĩ để đối chiếu lại. mọi thông tin cần làm rõ xin gọi vào số điện thoại cho cựu chiến binh Đào Thiện Sính – 0918793918, hoặc Hội HTGĐLS Việt Nam 36 Hoàng Diệu Ba Đình Hà Nội theo địa chỉ Email: bbttrianlietsi@gmail.com Mong niềm vui tìm được người thân đến với gia đình.
| Stt
|
Họ và tên
|
Quê quán | Năm sinh | Năm
hy sinh |
NTLS |
| 1. | Ls..Mai | Cr | Cr | cr | xã Tiên Hà, Tiên Phước, Quảng Nam |
| 2. | Dương Quốc Sang | Cr | Cr | cr | xã Tiên Hà, Tiên Phước, Quảng Nam |
| 3. | Nguyễn Văn Luân | Thanh Hoá | Cr | Cr | xã Tiên Lập, Tiên Phước, Quảng Nam |
| 4. | Trần Văn Phất | Hải Hưng | Cr | 1967 | xã Tiên Lập, Tiên Phước, Quảng Nam |
| 5. | Trần Anh Đào | Hương Khê. Hà Tĩnh | 1943 | Cr | xã Tiên Lập, Tiên Phước, Quảng Nam |
| 6. | Hoàng Văn Giáp | Hải Phòng | Cr | Cr | xã Tiên Lập, Tiên Phước, Quảng Nam |
| 7. | Bế Ích Bộ | Hà Tĩnh | Cr | 22/9/1968 (E1, F2) | xã Tiên Hiệp, Tiên Phước, Quảng Nam |
| 8. | Nguyễn Đình Long | Nghệ An | Cr | 1969 | xã Tiên Hiệp, Tiên Phước, Quảng Nam |
| 9. | Nguyễn Bá Mau | Vong Cổ, Gia Lâm, Hà Tây | Cr | 22/9/1968 (E1, F2) | xã Tiên Hiệp, Tiên Phước, Quảng Nam |
| 10. | Đỗ Văn Nhì | Phú Hoà, Văn Tiên, Nam Hà | Cr | 6/6/1969 | xã Tiên Hiệp, Tiên Phước, Quảng Nam |
| 11. | Nguyễn Văn Tăng (Tản) | Tam Linh, Bình Nguyên, Vĩnh Phú | Cr | 4/9/1968 (E1, F2) | xã Tiên Hiệp, Tiên Phước, Quảng Nam |
| 12. | Trần Văn Thân | Thanh Cây, Yên Phu | Cr | 22/9/1968
(E1, F2) |
xã Tiên Hiệp, Tiên Phước, Quảng Nam |
| 13. | Nguyễn Văn Thành | Tuy Lâm, Vĩnh Phú | Cr | 22/9/1968 (E1, F2) | xã Tiên Hiệp, Tiên Phước, Quảng Nam |
| 14. | Đỗ Quang Tích | Tây Thư, Nông Cống, Thanh Hoá | Cr | 22/9/1968 (E1, F2) | xã Tiên Hiệp, Tiên Phước, Quảng Nam |
| 15. | Lương Văn Toả | Trung Bộ, Ngọc Tiên, Thanh Hoá | Cr | 11/1967 | xã Tiên Hiệp, Tiên Phước, Quảng Nam |
| 16. | Bùi Văn Trắc | Hiên Hoà, Bình Xuyên, Vĩnh Phú | Cr | Cr | xã Tiên Hiệp, Tiên Phước, Quảng Nam |
| 17. | Vũ Đình Phóng | Cộng Hoà, Chí Linh | Cr | 22/9/1968 | xã Tiên Hiệp, Tiên Phước, Quảng Nam |
| 18. | Lê Quảng | Miền bắc | Cr | Cr | Liên xã Hoài Châu, Hoài Châu Bắc, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 19. | Kim Văn Na | Yên lạc | Cr | Cr | Liên xã Hoài Châu, Hoài Châu Bắc, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 20. | Bùi Văn Bút | Lạng Sơn | Cr | Cr | Liên xã Hoài Châu, Hoài Châu Bắc, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 21. | Lê Đình Đang | Miền Bắc | Cr | Cr | Liên xã Hoài Châu, Hoài Châu Bắc, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 22. | Lục Văn Pham | Bình Giang, Hải Hưng | Cr | Cr | Liên xã Hoài Châu, Hoài Châu Bắc, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 23. | Trần Văn Vỹ | Cr | Cr | 21/11/1973 | Đắk Nông (Thị xã Gia Nghĩa) |
| 24. | Dương Xuân Ứng | Cr | Cr | 21/11/1973 | Đắk Nông (Thị xã Gia Nghĩa) |
| 25. | Nguyễn Văn Quang | Cr | Cr | 21/11/1973 | Đắk Nông (Thị xã Gia Nghĩa) |
| 26. | Ngô Văn Vi | Cr | Cr | 20/11/1973 | Đắk Nông (Thị xã Gia Nghĩa) |
| 27. | Bùi Hồng Nhân | Cr | Cr | 30/12/1973 | Đắk Nông (Thị xã Gia Nghĩa) |
| 28. | Cù Văn Quý | Cr | Cr | 11/4/1970 | Đắk Nông (Thị xã Gia Nghĩa) |
| 29. | Nguyễn Hồng Vỹ | Cr | Cr | 20/11/1973 | Đắk Nông (Thị xã Gia Nghĩa) |
| 30. | Trịnh Minh Tích | Cr | cr | 23/1/1972 | Kiến Đức, Đắk RLấp, Đắk Nông |
| 31. | Đặng Vinh Quang | Cr | Cr | 17/10/1974 | Kiến Đức, Đắk RLấp, Đắk Nông |
| 32. | Lê Văn Hùng | Tân Dân, Lục Bản, nam hà (có thể là Vụ Bản) | Cr | 30/4/1974 | Kiến Đức, Đắk RLấp, Đắk Nông |
| 33. | Võ Minh Kiêm | Ninh Sơn, Đô Lương, Nghệ An | Cr | 15/10/1974 | Kiến Đức, Đắk RLấp, Đắk Nông |
| 34. | Nguyễn Văn Giang | Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng | Cr | 10/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk (Đại Lộ Nguyễn Văn Cừ), Tp.BMT |
| 35. | Nguyễn Văn Cảnh | Âu Lâu, Trấn Yên | Cr | 25/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk (Đại Lộ Nguyễn Văn Cừ), Tp.BMT |
| 36. | Nguyễn Đức Tuyền | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Đắk Lắk (Đại Lộ Nguyễn Văn Cừ), Tp.BMT |
| 37. | Mai Văn Chính | Cr | Cr | 14/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk (Đại Lộ Nguyễn Văn Cừ), Tp.BMT |
| 38. | Lương Văn Thọ | Cr | Cr | 14/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk (Đại Lộ Nguyễn Văn Cừ), Tp.BMT |
| 39. | Linh Hồng Kông | Cr | Cr | 11/4/1973 | Tỉnh Đắk Lắk (Đại Lộ Nguyễn Văn Cừ), Tp.BMT |
| 40. | Ls..Vân | Miền Bắc | Cr | 9/12/1970 | Tân Phú Tây, Mỏ Cày, Bến Tre |
| 41. | Ls..Hải | Hà Nội | Cr | 1971 | Tân Phú Tây, Mỏ Cày, Bến Tre |
| 42. | Ls..Việt | Miền Bắc | Cr | 10/12/1970 | Tân Phú Tây, Mỏ Cày, Bến Tre |
| 43. | Ls…Diệm | Miền Bắc | Cr | cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 44. | Đặng Văn Định | Hải Hưng | Cr | 8/1/1970 | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 45. | Lê Dũ | Cr | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 46. | Ls…Ngân | Cr | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 47. | Nguyễn Thanh Vọng | Miền Bắc | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 48. | Nguyễn Văn Điền | Hà nội | Cr | 8/1/1970 | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 49. | Nguyễn Văn Tâm | Miền bắc | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 50. | Nguyễn Văn Khoa | Miền Bắc | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 51. | Trần Đức Phố | Cr | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 52. | Ls..Lân | Miền Bắc | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 53. | Nguyễn Văn Cần | Miền Bắc | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 54. | Ls….Nhị | Miền Bắc | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 55. | Nguyễn Văm Tâm | Hải Phòng | cr | 8/1/1970 | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 56. | Hoàng Văn Bằng | Miền bắc | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 57. | Phạm Quang Thắng | Đông Anh, Hà Nội | Cr | 8/1/1970 | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 58. | Ls..Dương | Miền Bắc | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 59. | Lê Xuân Trí | Miền Bắc | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 60. | Ngô Đình Hoàng | Cr | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 61. | Lê Xuân Nghĩa | Miền Bắc | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 62. | Mai Kim Phượng | Hà Nội | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 63. | Nguyễn Như Phúc | Miền Bắc | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 64. | Trần Khiết | Cr | Cr | cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 65. | Nguyễn Tiếp | Cr | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 66. | Nguyễn Thực | Miền Bắc | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 67. | Nguyễn Tịch | Miền Bắc | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 68. | Nguyễn Văn Xong | Miền Bắc | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 69. | Nguyễn Viết Hoài | Miền Bắc | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 70. | Trần Lộc | Cr | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 71. | Nguyễn Hoà | Cr | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 72. | Phạm Mỹ | Cr | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 73. | Phan Lai | Cr | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 74. | Thái Văn Phu | Miền Bắc | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 75. | Phan Văn Ngọc | Cr | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 76. | Ls…Thơi | Miền Bắc | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 77. | Ls…Sở | Miền Bắc | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 78. | Ls,… Thuật | Miền Bắc | Cr | cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 79. | Ls….Sinh | Miền Bắc | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 80. | Ls…Thể | Miền Bắc | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 81. | Vương Cao Minh | Miền Bắc | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 82. | Trần Tứ | Cr | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 83. | Phùng Đàm (Đảm) | Cr | Cr | cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 84. | Ls …Xuân | Miền Bắc | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 85. | Trần văn Chín | Cr | Cr | cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 86. | Ls,..Ý | Miền Bắc | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 87. | Trần Văn Chanh | Cr | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 88. | Trần Đức Mỹ | Cr | Cr | Cr | Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 89. | Phạm Văn Phấn | Cr | Cr | Cr | Huyện Giá Rai, Bạc Liêu |
| 90. | Nguyễn Việt Trung | Cr | Cr | 1987 | Huyện Giá Rai, Bạc Liêu |
| 91. | Nguyễn Văn Lương | Cr | Cr | Cr | Huyện Giá Rai, Bạc Liêu |
| 92. | Phạm Tiên Phong | Cr | Cr | Cr | Huyện Giá Rai, Bạc Liêu |
| 93. | Bạch Công Quyền | Cr | Cr | Cr | Huyện Giá Rai, Bạc Liêu |
| 94. | Nguyễn Văn Lành | Cr | Cr | Cr | Huyện Giá Rai, Bạc Liêu |
| 95. | Nguyễn Chí Linh | Cr | Cr | 1978 | Huyện Giá Rai, Bạc Liêu |
| 96. | Khiếu Văn Mây | Cr | Cr | 1970 | Huyện Giá Rai, Bạc Liêu |
| 97. | Bùi Văn Giang | Cr | Cr | 1972 | Huyện Giá Rai, Bạc Liêu |
| 98. | Lý Quốc Anh | Thanh Bình | Cr | 1969 | Huyện Giá Rai, Bạc Liêu |
| 99. | Nguyễn Văn Ga | Cr | Cr | 1969 | Huyện Giá Rai, Bạc Liêu |
| 100. | Nguyễn Văn Cừ | Cr | Cr | Cr | Huyện Giá Rai, Bạc Liêu |
| 101. | Nguyễn Tài Bộ | Cr | Cr | Cr | Huyện Giá Rai, Bạc Liêu |
| 102. | Mai Bá Thân | Cr | Cr | 4/4/1972 | Huyện Giá Rai, Bạc Liêu |
| 103. | Lê Văn Ư | Cr | Cr | Cr | Huyện Giá Rai, Bạc Liêu |
| 104. | Lê Văn Bê | Thanh Hoá | Cr | 29/9/1966 | Huyện Giá Rai, Bạc Liêu |
| 105. | Đặng Văn Tấn | Cr | Cr | 1974 | Huyện Giá Rai, Bạc Liêu |
| 106. | Triệu Văn Minh | Cr | Cr | 1974 | Huyện Giá Rai, Bạc Liêu |
| 107. | Phạm Văn Bông | Hà Nội | Cr | Cr | Huyện Giá Rai, Bạc Liêu |
Gia đình có thể dùng giấy báo tử hoặc trích lục hồ sơ để đối chiếu vận may/ gặp được người thân.
