Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam, CCB Đào Thiện Sính đã cung cấp tới BBT danh sách 87 liệt sĩ được an táng tại NTLS một số tỉnh, trên bia mộ chưa đủ thông tin. Mong các gia đình có liệt sĩ trùng tên trong danh sách chưa rõ được an táng tại đâu, căn cứ giấy báo tử, hoặc bản trích lục hồ sơ liệt sỹ để đối chiếu lại. mọi thông tin cần làm rõ xin gọi vào số điện thoại cho cựu chiến binh Đào Thiện Sính – 0918793918, hoặc Hội HTGĐLS Việt Nam 36 Hoàng Diệu Ba Đình Hà Nội theo địa chỉ Email: bbttrianlietsi@gmail.com Mong niềm vui tìm được người thân đến với gia đình.
| Stt
|
Họ và tên
|
Quê quán | Năm sinh | Năm
hy sinh |
NTLS |
| 1. | Nguyễn Hồng Dương | Cr | Cr | 25/7/1970 | Bình Thuận |
| 2. | Nguyễn Hữu Chương | Phụ Công, Văn Giang, Hưng Yên | Cr | 27/1/1973 | Bình Thuận |
| 3. | Huỳnh Văn Lương | Càn Long, Trà Vinh | Cr | 21/3/1966 | Bình Thuận |
| 4. | Nguyễn Hoàng Lương | Giá Rai, Cà mau | Cr | 21/3/1966 | Bình Thuận |
| 5. | Nguyễn Hữu Phấn | Thanh Hoá | Cr | cr | Bình Thuận |
| 6. | Nguyễn Hữu Tại | Cr | Cr | 1962 | Bình Thuận |
| 7. | Khổng Hữu Trân | Tam Cường, Vĩnh Bảo | 1947 | 17/4/1969 | Bình Thuận |
| 8. | Nguyễn Huy Bảo | Hoàng Mai, Thanh Trì, Hà Nội | 1956 | 16/4/1975 | Bình Thuận |
| 9. | Huỳnh Thanh | Kỳ An, Tam Kỳ | 1944 | 11/1971 | Bình Thuận |
| 10. | Khổng Hữu Huy | Tam Cường, Vĩnh Bảo | 1947 | 13/12/1967 | Bình Thuận |
| 11. | Nguyễn Gia Linh | Quảng Nam | Cr | 1968 | Bình Thuận |
| 12. | Khuất Duy Lễ | Phúc Thọ, Hà Tây | 1942 | 18/4/1968 | Bình Thuận |
| 13. | Nguyễn Hữu Chung | Quảng Nam | 1916 | 1946 | Bình Thuận |
| 14. | Huỳnh Văn Đủ | Gia Định | Cr | 1970 | Bình Thuận |
| 15. | Khổng Hữu Giang | Vĩnh Bảo, Hải Phòng | Cr | 1970 | Bình Thuận |
| 16. | Nguyễn Hoàng Sanh | Thạch Châu, cần Thơ | Cr | 21/8/1966 | Bình Thuận |
| 17. | Huỳnh Văn Luông | Châu Thành, Trà Vinh | Cr | 2/1966 | Bình Thuận |
| 18. | Lương Khắc Hiền | Cr | Cr | 1975 | Bình Thuận |
| 19. | Ngô Văn Giáo | Bình Dương | Cr | 15/3/1966 | Bình Thuận |
| 20. | Nguyễn An Ninh | Đơn Dương, Lâm Đồng | Cr | 26/10/1989 | Bình Thuận |
| 21. | Phạm Ngọc Cửu | Mộ Đức, Quảng Ngãi | 1937 | 4/1/1968 | Bình Thuận |
| 22. | Ngô Văn Khang | Tân Hưng, Vĩnh Bảo, Hải phòng | 1949 | 29/3/1968 | Bình Thuận |
| 23. | Phạm Quang Triệu | Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng | 1949 | 1972 | Bình Thuận |
| 24. | Nguyễn Phú | Cr | cr | 26/11/1940 | Bình Thuận |
| 25. | Phạm Nhật Tân | Cr | Cr | 1966 | Bình Thuận |
| 26. | Phạm Quang Diện | Hải Phòng | 1950 | 15/12/1975 | Bình Thuận |
| 27. | Ngô Văn Hiệu | Tư Nghĩa, Quảng Ngãi | Cr | 1/12/1969 | Bình Thuận |
| 28. | Nguyễn Bá Dư (Dự) | Hà Nội | Cr | 11/1945 | Bình Thuận |
| 29. | Ngô Văn Huỳnh | Hà Nam Ninh | 1960 | 22/2/1979 | Bình Thuận |
| 30. | Lê Xuân Chung | Trung Thịnh, Thanh Thuỷ, Phú Thọ | 1948 | 10/12/1971 | Bình Thuận |
| 31. | Lục Tạc | Cr | Cr | 1948 | Bình Thuận |
| 32. | Ngô Miên | Xuân Nôn, Đông Anh, Hà Nội | 1943 | 17/12/1975 | Bình Thuận |
| 33. | Nguyễn An Cư | Cr | Cr | cr | Bình Thuận |
| 34. | Phạm Quốc Huy | Hải Hưng | 1944 | 1975 | Bình Thuận |
| 35. | Lê Xuân Giới | Vinh Minh, Vĩnh Lộc (TH) | Cr | 15/10/1972 | Bình Thuận |
| 36. | Lương Đức Hùng | Hoà An, Cao bằng | 1955 | 14/4/1975 | Bình Thuận |
| 37. | Ngô Thị Chắc | Cr | Cr | cr | Bình Thuận |
| 38. | Nguyễn Bá Đoan | Quảng Oai, Hà Tây | Cr | 11/2/1968 | Bình Thuận |
| 39. | Phạm Quang Hùng | Quảng Ngãi | Cr | 1973 | Bình Thuận |
| 40. | Lê Xuân Hạnh | Chính Lý, Lý Nhân | 1938 | 10/3/1975 | Bình Thuận |
| 41. | Nguyễn Tiến Lê | Nhân Hưng, Lý Nhân, Hà Nam | 1949 | 24/3/1969 | Bình Thuận |
| 42. | Nguyễn Trương | Nghĩa Hành, Quảng Nam | 1952 | 8/1970 | Bình Thuận |
| 43. | Phạm Thị Hồng | Điện Phương, Điện Bàn, Quảng nam | 1932 | 25/7/1951 | Bình Thuận |
| 44. | Phạm trọng Huê | Hải Hưng | Cr | 1975 | Bình Thuận |
| 45. | Nguyễn Trước | Cr | Cr | 24/4/1969 | Bình Thuận |
| 46. | Phạm Tốn | Xuân Phong, Thọ Xuân (TH) | 1934 | 16/3/1966 | Bình Thuận |
| 47. | Nguyễn Trọng Hinh | Miền Bắc | Cr | 1975 | Bình Thuận |
| 48. | Phạm Thành Văn | Phổ Khánh, Đức Phổ, QUảng Ngãi | 1936 | 2/9/1970 | Bình Thuận |
| 49. | Nguyễn Văn Bách | Đồng Tâm, Tam Dương | 1943 | 20/4/1972 | Bình Thuận |
| 50. | Nguyễn Tiến Lân | Quỳnh Lưu, Quỳnh Phụ, Thái Bình | Cr | 13/5/1967 | Bình Thuận |
| 51. | Phạm Thanh Lài | Tư Khách, cà Mau | Cr | 21/3/1966 | Bình Thuận |
| 52. | Nguyễn trung Kiên | Tiên Lữ, Hưng Yên | Cr | cr | Bình Thuận |
| 53. | Phạm Thị Thanh | Quảng Nam | 1950 | 13/6/1971 | Bình Thuận |
| 54. | Nguyễn Tú | Đức Phổ, Quảng Ngãi | 1916 | 28/2/1948 | Bình Thuận |
| 55. | Phạm Thanh Long | Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình | 1943 | 178/1971 | Bình Thuận |
| 56. | Nguyễn Tiến Nghĩa | Liễu Sơn, Lập Thạch, VP | 1945 | 20/4/1972 | Bình Thuận |
| 57. | Phạm Thị Nga | Tây Ninh | Cr | 3/1970 | Bình Thuận |
| 58. | Nguyễn Tiến Lập | Tây Sơn, Ba Vì | 1935 | cr | Bình Thuận |
| 59. | Lê Văn Thọ | Cr | Cr | cr | Bình Thuận |
| 60. | Nguyễn Tiến Đăng | Phương Linh, Thanh Ba, Vĩnh Phú | 1948 | 17/9/1968 | Bình Thuận |
| 61. | Phạm Đình Ngọc | Tuy Hoà, Phú Yên | Cr | 6/5/1967 | Bình Thuận |
| 62. | Lê Văn Xuân | Quảng Ngãi | 1943 | 30/9/1970 | Bình Thuận |
| 63. | Phạm Hồng Thái | Quảng Ngãi | 1943 | 30/9/1970 | Bình Thuận |
| 64. | Nguyễn Thị Thuận | Đình Bảng, Tư Sơn, Bắc Ninh | 1930 | 2/1952 | Bình Thuận |
| 65. | Lê Xuân Bạch | Minh Khai, Tiên Hồ, Hưng Yên | Cr | 16/4/1975 | Bình Thuận |
| 66. | Nguyễn Tiến Lâm | Bình Phú, Thạch Thất | 1941 | 17/8/1968 | Bình Thuận |
| 67. | Phạm Hùng | Cr | Cr | 1971 | Bình Thuận |
| 68. | Phạm Hữu Căng | Hoà Bình, Vĩnh Bảo, Hải Phòng | 1949 | 86/1968 | Bình Thuận |
| 69. | Lê Văn Sang | Tĩnh Gia, Thanh Hoá | 1939 | 15/6/1972 | Bình Thuận |
| 70. | Nguyễn Thị Thừa | Cr | 1936 | 1974 | Bình Thuận |
| 71. | Phạm Lưu | Quảng Ngãi, Đức Phổ | Cr | 7/1/1946 | Bình Thuận |
| 72. | Lê Văn Triều | Quảng Nam | Cr | 1/10/1968 | Bình Thuận |
| 73. | Nguyễn Thị Vân | Duy Châu, Duy Xuyên, Quảng Nam | 1949 | 16/8/1969 | Bình Thuận |
| 74. | Nguyễn Thương | Cr | cr | 8/2/1968 | Bình Thuận |
| 75. | Nguyễn Tiến | Miền Bắc | Cr | 2/2/19… | Bình Thuận |
| 76. | Lê Văn Thông (Thống) | Phong Vân, Ba Vì | Cr | 9/4/1947 | Bình Thuận |
| 77. | Nguyễn Thị Thuật | Miền Bắc | Cr | 1975 | Bình Thuận |
| 78. | Phạm Lĩnh | Cr | cr | 29/3/1966 | Bình Thuận |
| 79. | Lê Văn Thanh | Thanh Hoá | Cr | 5/11/1970 | Bình Thuận |
| 80. | Lê Văn Luân (Luận) | Nông Cống, Thanh Hoá | Cr | 14/4/1975 | Bình Thuận |
| 81. | Nguyễn Thị Thiệp | Cr | cr | cr | Bình Thuận |
| 82. | Phạm Đình Khôi | Điện Nam, Điện Bàn, Quảng Nam | Cr | 25/2/1966 | Bình Thuận |
| 83. | Lê Văn Nhót | Sơn Lang, Quảng Ngãi | Cr | 22/4/1971 | Bình Thuận |
| 84. | Nguyễn Thị Thanh Xuân | Tịnh Giang, Sơn Lang, Quảng Ngãi | 1937 | 1/1973 | Bình Thuận |
| 85. | Nguyễn Xuân Toán | Nam Hà | Cr | 22/3/1969 | Bình Thuận |
| 86. | Phạm Công Nhữ | Chí Linh, Hải Phòng | Cr | 28/4/1968 | Bình Thuận |
| 87. | Lê Văn Nhíp | Đại Lộc, Quảng Nam | Cr | 1968 | Bình Thuận |
| 88. | Nguyễn Thị Lê | Quảng Nam | 1944 | 1967 | Bình Thuận |
| 89. | Phạm Đình Công | Phú Duyên, Quế Sơn, Quảng Nam | 1943 | 18/2/1973 | Bình Thuận |
| 90. | Nguyễn Thị Thảo | Cr | Cr | cr | Bình Thuận |
| 91. | Lê Văn Nho | Cr | Cr | 1968 | Bình Thuận |
| 92. | Lê Văn Hưu | Phù Ninh, Phú Thọ | 1922 | 16/10/1968 | Bình Thuận |
| 93. | Nguyễn Thị Liên Hương | Kim Liên, Hà Nội | 1923 | 12/1951 | Bình Thuận |
| 94. | Nguyễn Xuân Thu | An Hưng, An Hải, Hải Phòng | 1949 | 28/3/1968 | Bình Thuận |
| 95. | Lê Văn Kỳ (Kỷ) | Thanh Hoá | Cr | Cr | |
| 96. | Phạm Bạn | Quảng Ngãi | Cr | 1973 | Bình Thuận |
| 97. | Lê Văn Ruyến | Vũ Lăng, Tiền Hải | 1939 | 5/3/1971 | Bình Thuận |
| 98. | Nguyễn Xuân Thịnh | Nông Cống, Thanh Hoá | 1953 | 14/4/1975 | Bình Thuận |
| 99. | Nguyễn Xuân Thuỷ | Gia Han, Gia Lộc, Hải Dương | Cr | 2/7/1969 | Bình Thuận |
| 100. | Lê Văn Ngọc | Miền Bắc | Cr | cr | Bình Thuận |
| 101. | Nguyễn Xuân Vệ | Xuân Ninh, Xuân Thuỷ | 1952 | 16/4/1975 | Bình Thuận |
| 102. | Nguyễn Thị Lan | Cr | Cr | 1969 | Bình Thuận |
| 103. | Lê Văn Lộc | Giồng Riềng, rạch Giá | Cr | 21/3/1966 | Bình Thuận |
Gia đình có thể dùng giấy báo tử hoặc trích lục hồ sơ để đối chiếu vận may gặp được người thân.
