Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam, CCB Đào Thiện Sính đã cung cấp tới BBT danh sách 87 liệt sĩ được an táng tại NTLS một số tỉnh phía Nam, trên bia mộ chưa đủ thông tin. Mong các gia đình có liệt sĩ trùng tên trong danh sách chưa rõ được an táng tại đâu, căn cứ giấy báo tử, hoặc bản trích lục hồ sơ liệt sỹ để đối chiếu lại. mọi thông tin cần làm rõ xin gọi vào số điện thoại cho cựu chiến binh Đào Thiện Sính – 0918793918, hoặc Hội HTGĐLS Việt Nam 36 Hoàng Diệu Ba Đình Hà Nội theo địa chỉ Email: bbttrianlietsi@gmail.com Mong niềm vui tìm được người thân đến với gia đình.
| Stt
|
Họ và tên
|
Quê quán | Năm sinh | Năm
hy sinh |
NTLS |
| 1. | Nguyễn Văn Thới | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 2. | Nguyễn Thị Lạc | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 3. | Trương Văn Nên | Cr | Cr | 3/1972 | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 4. | Tống Văn Quai (Quát) | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 5. | Phạm Văn Khoái | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 6. | Trần Văn Sửa (Sửu) | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 7. | Nguyễn Thị Lợi | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 8. | Phạm Văn Minh | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 9. | Trần Tuấn Mậu | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 10. | Trần Văn Mộc | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 11. | Nguyễn Vănh Hành | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 12. | Lý Văn Sến | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 13. | Trần Ngọc Xuân | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 14. | Nguyễn Văn Trắng | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 15. | Nguyễn Văn Tý | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 16. | Trần Văn Hoà | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 17. | Trần Viết Khuân (Truân) | Cr | Cr | 26/9/1985 | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 18. | Ngô Văn Cung | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 19. | Phạm Văn Út | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 20. | Nguyễn Hữu Trí | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 21. | Nguyễn Văn An | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 22. | Phạm Văn Nghĩa | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 23. | Trần Văn Ngàn | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 24. | Nguyễn Văn Hoá | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 25. | Trần Hoàng Nam | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 26. | Phạm Văn tài | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 27. | Nguyễn Văn Dư | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 28. | Lý Phi Líp | Cr | 1964 | 13/12/1985 | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 29. | Lê Văn Lẫm | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 30. | Trần Hoàng Sáng | Cr | Cr | 21/5/1978 | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 31. | Phan Văn Lơ | Cr | 1933 | 20/4/1975 | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 32. | Nguyễn Thị Xuân | Cr | Cr | 26/11/1967 | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 33. | Nguyễn Văn Hơn | Cr | Cr | 22/2/1979 | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 34. | Phạm Văn Tèo | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 35. | Nguyễn Văn Đông | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 36. | Lê Văn Phường | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 37. | Lữ Minh Thắng | Cr | Cr | 21/1/1970 | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 38. | Lê Văn Thanh | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 39. | Nguyễn Văn Khải | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 40. | Lữ Minh Sang | Cr | Cr | 21/3/1971 | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 41. | Mai Văn Minh | Cr | 1963 | 1/5/1984 | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 42. | Nguyễn Văn Chinh | Cr | Cr | 3/8/1970 | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 43. | Lương Văn Bung | Cr | Cr | 24/12/1977 | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 44. | Lương Văn Chinh | Cr | Cr | 2/1968 | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 45. | Lê Văn Kinh | Cr | Cr | 5/1966 | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 46. | Hồ Trí Hiền | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 47. | Lê Văn Hải | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 48. | Kiều Ngọc Hoành | Cr | Cr | 6/2/1989 | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 49. | Dương Văn Thọ | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 50. | Lê Văn Còn | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 51. | Huỳnh Văn Cơ | Cr | Cr | 30/1/965 | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 52. | Đinh Văn Giàu | Cr | Cr | 28/8/1965 | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 53. | Đỗ Đức Thắng | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 54. | Ls..Gánh | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 55. | Bùi Công Chiêm | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 56. | Hồ Thị Út Mai | Cr | Cr | 7/1/1969 | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 57. | Cao Văn Thanh | Cr | Cr | 7/6/1969 | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 58. | Bùi Thị Ái | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 59. | Đặng Thành Công | Cr | Cr | 1/1970 | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 60. | Lê Min Tiến | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 61. | Trần Văn Tòng | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 62. | Bùi Văn Khương | Cr | Cr | cr | Tân Hiệp, Kiên Gang |
| 63. | Quách Văn Thới | Cr | 1944 | 1964 | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 64. | Võ Văn Thôn | Cr | Cr | cr | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 65. | Nguyễn Văn Sơn | Cr | Cr | cr | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 66. | Nguyễn Văn Thạch | Cr | Cr | cr | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 67. | Nguyễn Văn Tạo | Cr | Cr | cr | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 68. | Nguyễn Văn Nhạt (Nhật) | Cr | Cr | cr | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 69. | Trương Văn Mạnh | Cr | Cr | cr | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 70. | Phan Hoàng Trung | Cr | Cr | cr | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 71. | Nguyễn Văn Khen | Cr | Cr | cr | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 72. | Văn Thị Kiều | Cr | Cr | cr | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 73. | Nguyễn Văn Hùng | Cr | Cr | cr | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 74. | Tiêu Thanh Liêm | Cr | Cr | cr | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 75. | Phạm Văn Hiệp | Cr | 1943 | 1965 | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 76. | Nguyễn Văn tá | Cr | Cr | cr | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 77. | Nguyễn Văn Khi | Cr | Cr | cr | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 78. | Võ Hoàng Lý | Cr | Cr | cr | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 79. | Nguyễn Văn Hương | Cr | Cr | 1966 | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 80. | Trương Văn Du | Cr | Cr | cr | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 81. | Phạm Quốc Hải | Cr | Cr | cr | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 82. | Võ Văn Tình | Cr | Cr | 5/11/1965 | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 83. | Trần Vũ Dương | Cr | Cr | cr | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 84. | Tạ Thị Lê | Cr | Cr | cr | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 85. | Nguyễn Văn Nhựt (Như) | Cr | Cr | cr | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 86. | Trịnh Hồng Phúc | Cr | Cr | cr | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 87. | Phạm Văn Thiên | Cr | Cr | 1964 | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 88. | Trịnh Văn Thân | Cr | Cr | cr | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 89. | Phạm Văn Lẽng | Cr | Cr | cr | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 90. | Trương Công Thương | Cr | Cr | cr | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 91. | Tiêu Thanh Bình | Cr | Cr | cr | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 92. | Phạm Văn Vụ | Cr | Cr | 1969 | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 93. | Nguyễn Văn Tám | Cr | Cr | cr | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 94. | Truong Minh Chiến | Cr | 1952 | 1971 | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 95. | Phạm Văn Thức | Cr | Cr | 7/1973 | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 96. | Phạm Tấn Dân | Cr | Cr | cr | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 97. | Trần Văn Quyến (Quyền) | Cr | Cr | cr | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 98. | Nguyễn Văn Khiêm | Cr | Cr | 1975 | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 99. | Nguyễn Vũ Quân | Cr | Cr | 1971 | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 100. | Nguyễn Văn Phương | Cr | Cr | cr | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 101. | Nguyễn Văn Phát | Cr | Cr | cr | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 102. | Nguyễn Văn Ôm | Cr | Cr | cr | Đầm Rơi, Cà Mau |
| 103. | Trần Văn Hồi | Đầm Rơi, Cà Mau |
Gia đình có thể dùng giấy báo tử hoặc trích lục hồ sơ để đối chiếu vận may gặp được người thân.
