Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam, CCB Đào Thiện Sính đã cung cấp tới BBT danh sách 114 liệt sĩ được an táng tại một số NTLS thuộc tỉnh Bình Thuận (cũ), trên bia mộ chưa đủ thông tin. Mong các gia đình có liệt sĩ trùng tên trong danh sách chưa rõ được an táng tại đâu, căn cứ giấy báo tử, hoặc bản trích lục hồ sơ liệt sĩ để đối chiếu lại. Mọi thông tin cần làm rõ xin gọi vào số điện thoại cho cựu chiến binh Đào Thiện Sính – 0918793918, hoặc Hội HTGĐLS Việt Nam 36 Hoàng Diệu Ba Đình Hà Nội theo địa chỉ Email: bbttrianlietsi@gmail.com Mong niềm vui tìm được người thân đến với gia đình.
| Stt
|
Họ và tên
|
Quê quán | Năm sinh | Năm
hy sinh |
NTLS |
| 1. | Trần Đình Thu (Thư) | Quế Sơn, Quảng Nam | 1948 | 25/3/1969 | Bình Thuận |
| 2. | Võ Văn Được | Gò Công Tây, Tiền Giang | Cr | 30/2/1966 | Bình Thuận |
| 3. | Đinh Công Nghịch | Miền Bắc | cr | 0/2/1966 | Bình Thuận |
| 4. | Võ Văn Long | Duy Xuyên, Quảng Nam | 1941 | 10/1967 | Bình Thuận |
| 5. | Trần Minh Cảnh | Nhà máy gỗ Cầu Đuống | 1953 | 12/1975 | Bình Thuận |
| 6. | Phạm Văn Sảnh | Hoà Bình, Vĩnh Bảo, HP | 1949 | 1969 | Bình Thuận |
| 7. | Đào Thiện | Hưng Thái, Đan Phượng, Hà Tây | Cr | 12/5/1969 | Bình Thuận |
| 8. | Võ Văn Nghệ | Cr | Cr | 1966 | Bình Thuận |
| 9. | Trần Hữu Ngà | Hà Nam Ninh | Cr | 1972 | Bình Thuận |
| 10. | Trần Chi | Cr | 1947 | Cr | Bình Thuận |
| 11. | Đặng Văn Thành | Cr | Cr | Cr | Bình Thuận |
| 12. | Phạm Văn Hạnh | Kiến Thông, Kiến Nhơn, Kiên Giang | Cr | 2/1966 | Bình Thuận |
| 13. | Trần Đình Minh | Đông Sơn, Thanh Hoá | Cr | 18/1/1975 | Bình Thuận |
| 14. | Võ Văn Đào | Lộc Chánh, Đại Lộc, Quảng Nam | 1935 | 20/10/1971 | Bình Thuận |
| 15. | Phạm Văn Hùng | Hà Nội | Cr | 12/12/1973 | Bình Thuận |
| 16. | Võ Hạnh Phiếm | Hương Trà, TT.Huế | 1927 | 1945 | Bình Thuận |
| 17. | Đặng Văn Nhánh | Hà Tây | Cr | 10/1967 | Bình Thuận |
| 18. | Trương Văn Tám (Tâm) | Cr | cr | 24/1/1969 | Bình Thuận |
| 19. | Trần Công Minh | Đại Lộc, Quảng Nam | 1943 | 1973 | Bình Thuận |
| 20. | Đặng Minh Hùng | Văn Khánh, Cà Mau | Cr | 2/1966 | Bình Thuận |
| 21. | Đặng Văn Sinh | Miền Bắc | 1951 | 27/8/1971 | Bình Thuận |
| 22. | Trần Công Oanh | Nhân Hoà, Vĩnh Bảo | 1940 | 1972 | Bình Thuận |
| 23. | Trương Văn Đa | Trà Lĩnh, Cao Bằng | 1936 | 19/9/1973 | Bình Thuận |
| 24. | Võ Chí Đạt | Củ Chi, Gia Định | Cr | 15/3/1966 | Bình Thuận |
| 25. | Trần Chí Linh | Hải Hưng | Cr | 25/8/1968 | Bình Thuận |
| 26. | Văn Nhiều | Cr | cr | 1970 | Bình Thuận |
| 27. | Trần Công Nhân | Yên Minh, Ý Yên | Cr | 3/1969 | Bình Thuận |
| 28. | Đặng Minh Đức | Ngọc Bảo, Phúc Thọ, Hà Tây | 1944 | 6/4/1968 | Bình Thuận |
| 29. | Võ Dan | Mỗ Đức, Quảng Ngãi | Cr | 19/6/1958 | Bình Thuận |
| 30. | Trương Thế Hùng | Cr | 8/1966 | Bình Thuận | |
| 31. | Trịnh Hữu Thi | Vĩnh Lộc | 1950 | 1972 | Bình Thuận |
| 32. | Thái Hồng Sơn | An Mỹ, Tuy An, Phú Khánh | 1933 | 1969 | Bình Thuận |
| 33. | Tạ Văn Tập | 29 Trại Gà, Hà Nội | cr | 4/12/1975 | Bình Thuận |
| 34. | Phan Xuân Quang | Quảng Ngãi | Cr | 1949 | Bình Thuận |
| 35. | Đc Thiện | Cr | cr | 1972 | Bình Thuận |
| 36. | Đc.. Vân | Miền Bắc | cr | 25/6/1971 | Bình Thuận |
| 37. | Trịnh Doãn Chính | Tân Liên, Vĩnh Bảo, HP | Cr | 23/9/1968 | Bình Thuận |
| 38. | Thái Văn Hoàng | Quảng Ngãi | Cr | 1/1968 | Bình Thuận |
| 39. | Đc Thuội | Ý Yên, Nam Định | Cr | 1969 | Bình Thuận |
| 40. | Phùng Ngọc Bội | Tây Sơn, Quảng Oai, Hà Tây | 1942 | 4/1962 | Bình Thuận |
| 41. | Trịnh Văn Muối | Phú Yên | Cr | 1949 | Bình Thuận |
| 42. | Đặng Đình tế | Cẩn Khê, Hải Phòng | Cr | 30/1/1969 | Bình Thuận |
| 43. | Triệu Tiến Tiên | Kim Bôi, Hoà Bình | Cr | 19/6/1975 | Bình Thuận |
| 44. | Tống Sơn Ca | Hà Tiến, Hà Trung, | 1950 | Cr | Bình Thuận |
| 45. | Quách Ngọc Mai | Thạch Mỹ, Thạch Thành (T.H) | Cr | 16/4/1975 | Bình Thuận |
| 46. | Trương Ngọc Thới | An Biên, rạch Giá | Cr | 2/1966 | Bình Thuận |
| 47. | Quách Văn Phụng | Hồng Dân, Sóc Trăng | Cr | 2/1966 | Bình Thuận |
| 48. | Trịnh Xuân Bồi (Bội) | Miền Bắc | Cr | 1973 | Bình Thuận |
| 49. | Tống Bội Thục | Mai Lan, Thanh Ba (PT) | 1949 | 1966 | Bình Thuận |
| 50. | Tạn Thắng | Cr | 1939 | Cr | Bình Thuận |
| 51. | Phí Đình Tráng | Tràng SƠn, Thạch Thất | 1943 | 2/1968 | Bình Thuận |
| 52. | Trịnh Đức Thành | Dũng Tiến, Vĩnh Bảo (HP_ | 1952 | 15/4/1975 | Bình Thuận |
| 53. | Trịnh Minh Sang (Sảng0 | Cao Minh, Vĩnh Bảo, HP | 1948 | 4/2/1968 | Bình Thuận |
| 54. | Phan Văn Phương | Cr | Cr | 1969 | Bình Thuận |
| 55. | Trần Văn Nhi | Miền Bắc | Cr | 15/2/1972 | Bình Thuận |
| 56. | Phan Văn Đe | cr | Cr | 1967 | Bình Thuận |
| 57. | Cao Xuân Đê | Tây Sơn, Kiến An (HP) | 1944 | 22/4/1975 | Bình Thuận |
| 58. | Đc… Bằng | Miền bắc | Cr | 1972 | Bình Thuận |
| 59. | Đc..Đại | Vĩnh Phúc | Cr | 1967 | Bình Thuận |
| 60. | Đc ..Nương | Miền Bắc | Cr | 6/6/1966 | Bình Thuận |
| 61. | Đc…Quang | Cr | Cr | 1969 | Bình Thuận |
| 62. | Đc…Thắm | Miền Bắc | Cr | 1973 | Bình Thuận |
| 63. | Đc… Đông | Miền bắc | Cr | 1973 | Bình Thuận |
| 64. | Trần Văn Nhiệm | Sơn Dương, Tuyên Quang | Cr | 8/4/1975 | Bình Thuận |
| 65. | Phan Hồng Thạo | Đại Lộc, Đại Hiệp, Quảng Nam | 1931 | 8/1975 | Bình Thuận |
| 66. | Đc…Cánh | Hải Hưng | Cr | 1967 | Bình Thuận |
| 67. | Phùng Văn Cư (Cu) | Miền Bắc | Cr | 1973 | Bình Thuận |
| 68. | Huỳnh Văn Ty | Chợ Gạo, Mỹ Tho | Cr | 2/1966 | Bình Thuận |
| 69. | Trần Văn Ưng | Duy Xuyên, QUảng Nam | 1940 | 27/7/1967 | Bình Thuận |
| 70. | Phan Văn Nganh | Cr | Cr | 1959 | Bình Thuận |
| 71. | Trần Văn Phải | Quảng Ngãi | Cr | 1947 | Bình Thuận |
| 72. | Chu Phúc Thiên | Bình Lục, Hà Nam | 1951 | 1/1975 | Bình Thuận |
| 73. | Trần Văn Út | Cr | Cr | 1967 | Bình Thuận |
| 74. | Phạm Văn Phải | Quảng Ngãi | Cr | 1947 | Bình Thuận |
| 75. | Đc..Ba | Miền Bắc | Cr | 1975 | Bình Thuận |
| 76. | Trần Văn Nhì | Thanh Phong, Mỹ Tho | Cr | 2/1966 | Bình Thuận |
| 77. | Phan Thị Điệp | Cr | Cr | 1967 | Bình Thuận |
| 78. | Chu Văn Vân | Tiền Phong, Quảng Oai, Hà Nội | 1937 | Tháng 3…. | Bình Thuận |
| 79. | Phan Văn Châu | Cr | 1933 | 1951 | Bình Thuận |
| 80. | Đc….Điệp | Miền Bắc | Cr | 1972 | Bình Thuận |
| 81. | Trần Văn Vân | Cr | Cr | 1968 | Bình Thuận |
| 82. | Lê Công Tâm | Bến Hải, Bình Trị Thiên | 1956 | 24/2/1979 | Bình Thuận |
| 83. | Nguyễn Phước Hy | Thừa Thiên Huế | 1922 | 24/11/1971 | Bình Thuận |
| 84. | Nguyễn Quang Lý | Bình An, Quốc Oai, Hà Tây | 1946 | 14/6/1969 | Bình Thuận |
| 85. | Phạm Trung Độ | Tam Cường, Vĩnh Bảo, Hải Phòng | 1948 | 3/1968 | Bình Thuận |
| 86. | Lê Hồng Phấn | Nam Bộ | Cr | 1948 | Bình Thuận |
| 87. | Nguyễn Quý Thiệu | Thạch Thất, Hà Tây | Cr | 1971 | Bình Thuận |
| 88. | Phạm Trung Phương | Tiến Dũng, Vĩnh Bảo, Hải Phòng | Cr | 16/4/1975 | Bình Thuận |
| 89. | Lê Đức Cung (Cũng) | Phú Yên | Cr | 5/7/1969 | Bình Thuận |
| 90. | Phạm Trung Quảng | Vĩnh Bảo, Hải Phòng | 1947 | 20/6/1969 | Bình Thuận |
| 91. | Nguyễn Quý Tuất | Quốc Oai, Hà Tây | 1935 | 30/9/1966 | Bình Thuận |
| 92. | Lê Công Tịnh | Bến Hải, Bình Trị Thiên | 1959 | 27/5/1979 | Bình Thuận |
| 93. | Lâm Văn Tấn | Phước Long, Vĩnh Phú | Cr | 2/1966 | Bình Thuận |
| 94. | Lê Đình Phước | Duy Xuyên, Quảng nam | 1877 | 1947 | Bình Thuận |
| 95. | Nguyễn Phượng Cọt | Bắc Thái | 1939 | 17/4/1975 | Bình Thuận |
| 96. | Lê Bá Quát | Cr | Cr | 1900 | Bình Thuận |
| 97. | Nguyễn Phước Đông | Quảng Nam | 1940 | 12/5/1969 | Bình Thuận |
| 98. | Nguyễn Ngọc Phiệt | Miền Bắc | Cr | Cr | Bình Thuận |
| 99. | Lê Công Hoàng | Bình Định | Cr | 6/3/1969 | Bình Thuận |
| 100. | Nguyễn Phượng Hoàng | Chương Mỹ, Hà Tây | Cr | 5/1/1975 | Bình Thuận |
| 101. | Lê Đại Sự | Cr | Cr | 10/6/1970 | Bình Thuận |
| 102. | Lê Hồng Sơn | Yên Tường, Yên Định, Thanh Hoá | Cr | 16/4/1975 | Bình Thuận |
| 103. | Nguyễn Ngọc Chánh | Cr | Cr | Cr | Bình Thuận |
| 104. | Lê Ngọc Ân | Tiểu Cần, Trà Vinh | Cr | 21/3/1966 | Bình Thuận |
| 105. | Nguyễn Ngọc Mơn | Cr | Cr | 1951 | Bình Thuận |
| 106. | Lê Hữu Thuyên | Thừa Thiên Huế | 1912 | 7/1946 | Bình Thuận |
| 107. | Lê Minh Châu | Trà Ôn, Trà Vinh | Cr | 2/1966 | Bình Thuận |
| 108. | Nguyễn Ngọc Hoàng | Hải Hậu, Nam Định | Cr | 4/5/1975 | Bình Thuận |
| 109. | Lê Như Điểm | Quảng Xương, Thanh Hoá | Cr | 27/3/1968 | Bình Thuận |
| 110. | Ls…A… | Miền nam | Cr | 1963 | Bình Thuận |
| 111. | Nguyễn Ngọc Châu | Bình Trị Thiên | 1937 | 1/2/1968 | Bình Thuận |
| 112. | Lê Hồng Vân, Bà Rịa | Cr | cr | 1957 | Bình Thuận |
| 113. | Nguyễn Ngọc Hoàng | Phú Cường, Quảng Oai | 1935 | 17/6/1968 | Bình Thuận |
| 114. | Lê Như Diễn | Hồng Thái, AN Hải, Hải Phòng | 1940 | 29/3/1968 | Bình Thuận |
Gia đình có thể dùng giấy báo tử hoặc trích lục hồ sơ để đối chiếu vận may/ gặp được người thân.
