BẠN CÓ BIẾT? (PHẦN 164): DANH SÁCH 95 LIỆT SĨ CÒN THIẾU THÔNG TIN, HIỆN AN TÁNG TẠI NGHĨA TRANG LIỆT SĨ CÁC TỈNH PHÍA NAM
Hơn chục năm lặn lội đến nhiều nghĩa trang Liệt sĩ (NTLS) ở các tỉnh, thành phố phía Nam, ông Đào Thiện Sính – cựu chiến binh, hội viên Hội Hỗ trợ gia đình Liệt sĩ (HTGĐLS) Việt Nam, đã thu thập danh sách các phần mộ liệt sĩ còn thiếu thông tin trên bia mộ và gửi đăng trên trang website của Hội HTGĐLS Việt Nam: Trianlietsi.vn
Các gia đình thân nhân Liệt sĩ hiện chưa biết người thân hy sinh và an táng tại đâu, có thể tra cứu trong danh sách, nếu thấy trùng họ tên Liệt sĩ thì căn cứ vào giấy báo tử hoặc bản trích lục hồ sơ Liệt sĩ để đối chiếu.
Mọi thông tin cần làm rõ, xin liên hệ: Hội HTGĐLS Việt Nam – số 36 phố Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội (Số ĐT: 0395152555 – bà Trần Thị Oanh Lan, Phó ban Tổ chức Chính sách); hoặc: Ông Đào Thiện Sính (ĐT: 0918793918).
| Stt
|
Họ và tên
|
Năm sinh | Năm
hy sinh |
Quê quán | NTLS |
| 1 | Nguyễn Ngọc Tôn | Cr | 26/6/1968 | Ba Vì | Ninh Thuận |
| 2 | Nguyễn Văn Tác | Cr | cr | 14/4/1975 | Ninh Thuận |
| 3 | Ls..inh | Cr | 1969 | Cao Bằng | Ninh Thuận |
| 4 | Nguyễn Văn Theo | Cr | 1952 | Cr | Ninh Thuận |
| 5 | Lê Tuấn Chanh | 1947 | 20/2/1968 | Thái Bình | Ninh Thuận |
| 6 | Nguyễn Văn Chiến | Cr | Cr | Cr | Ninh Thuận |
| 7 | Nguyễn Văn Minh | Cr | Cr | Cr | Ninh Thuận |
| 8 | Lê Ngọc Nhung | Cr | Cr | Cr | Ninh Thuận |
| 9 | Nguyễn Văn Còn | Cr | Cr | Cr | Ninh Thuận |
| 10 | Lê Khoa | Cr | Cr | Cr | Ninh Thuận |
| 11 | Nguyễn Trung | Cr | 1970 | Hải Phòng | Ninh Thuận |
| 12 | Ls..Lợi | 1950 | 1969 | cr | Ninh Thuận |
| 13 | Nguyễn Tuấn Đã | 1956 | 1/5/1975 | Hoài Ân, Bình Định | Ninh Thuận |
| 14 | Ls..Khảo | Cr | 1974 | Hà Tây | Ninh Thuận |
| 15 | Nguyễn Nhật Tân | Cr | 31/12/1972 | Lục Hà, Nam Định | Ninh Thuận |
| 16 | Ls.Hoà | Cr | Cr | Nghệ Tĩnh | Ninh Thuận |
| 17 | Nguyễn Lưu | Cr | 1947 | Quảng Ngãi | Ninh Thuận |
| 18 | Đinh Thuận | Cr | Cr | Quảng Ngãi | Ninh Thuận |
| 19 | Nguyễn Đình Chiếu | 1941 | 29/3/1960 | Vĩnh Bảo | Ninh Thuận |
| 20 | Hoàng Văn Mạnh | Cr | 5/5/1975 | Ý Yên, N.Hà | Ninh Thuận |
| 21 | Ngô Văn Sinh | Cr | 29/11/1975 | Lạng Sơn | Ninh Thuận |
| 22 | Hoàng Văn Phước | Cr | 31/12/1972 | Thái Bình | Ninh Thuận |
| 23 | Đinh Thị Thuận | Cr | Cr | Cr | Ninh Thuận |
| 24 | Ls..Giáp | Cr | 1968 | Hà Nội | Ninh Thuận |
| 25 | Đõ Hàm | Cr | Cr | Cr | Ninh Thuận |
| 26 | Cấn Kinh Viên | Cr | 31/12/1972 | Thạch Thất, Hà Tây | Ninh Thuận |
| 27 | Cao Xuân Nghiêu | 1948 | 1970 | Vĩnh Bảo, Hải Phòng | Ninh Thuận |
| 28 | Đinh Quyết | Cr | 1970 | Miền Bắc | Ninh Thuận |
| 29 | Dương Đình Ty | Cr | 1972 | Cr | Ninh Thuận |
| 30 | Hà Xuân Tri | Cr | 1972 | Bình Lục, Hà Nam | Ninh Thuận |
| 31 | Ls….Lang | Cr | 29/1/1969 | Cr | Ninh Thuận |
| 32 | Lê Ngọc Long | Cr | 12/1/1967 | Nam Hà | Ninh Thuận |
| 33 | Nguyễn Hữu Chân | Cr | 31/12/1972 | Hải Phòng | Ninh Thuận |
| 34 | Trương Văn Đa | 1936 | 19/9/1973 | Trà Lĩnh, Cao Bằng | Ninh Thuận |
| 35 | Vy Xuân Thành | Cr | 1975 | Cr | Ninh Thuận |
| 36 | Vũ Văn Hộ | Cr | 1971 | Hải Hưng | Ninh Thuận |
| 37 | Trương Văn Tam | Cr | 1968 | Cr | Ninh Thuận |
| 38 | Trịnh Xuân Bội | Cr | 1973 | Miền Bắc | Ninh Thuận |
| 39 | Triệu Tiên Tiến | Cr | 19/6/1975 | Kim Bôi, Hòa Bình | Ninh Thuận |
| 40 | Trần Văn Út | Cr | 1967 | Cr | Ninh Thuận |
| 41 | Vũ Đình Mạnh | Cr | 16/4/1975 | Miền Bắc | Ninh Thuận |
| 42 | Trương Thế Hùng | Cr | 6/1966 | Cr | Ninh Thuận |
| 43 | Trần Văn Ân | Cr | 1968 | Cr | Ninh Thuận |
| 44 | Vũ Đức Long | Cr | 1/1968 | Thái Bình | Ninh Thuận |
| 45 | Trịnh Hữu Thi | 1950 | 1972 | Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | Ninh Thuận |
| 46 | Trần Văn Nhi | Cr | 15/2/1972 | Miền Bắc | Ninh Thuận |
| 47 | Vũ Đức Quynh | 1935 | 28/2/1969 | Gia Lộc, H.H | Ninh Thuận |
| 48 | Trần Văn Minh | Cr | 1969 | Vĩnh Bảo, Hải Phòng | Ninh Thuận |
| 49 | Trần Văn Liêm | 1919 | 1966 | Quảng Trị | Ninh Thuận |
| 50 | Võ Thành Kiên | Cr | 1976 | Cr | Ninh Thuận |
| 51 | Trần Văn Lời | Cr | 21/3/1966 | Long Mỹ, Cần Thơ | Ninh Thuận |
| 52 | Trần Văn Lộc | Cr | 14/4/1975 | Tiên Sơn, Hà Bắc | Ninh Thuận |
| 53 | Bùi Văn Chiên | Cr | 1975 | Hải Hưng | Ninh Thuận |
| 54 | Võ Nghệ | Cr | 1968 | Cr | Ninh Thuận |
| 55 | Phạm Đức Minh | 1945 | 11/5/1971 | Từ Liêm, Hà Nội | Ninh Thuận |
| 56 | Ls Vượng | Cr | 1967 | Miền Bắc | Ninh Thuận |
| 57 | Võ Giới Sơn | Cr | 12/6/1946 | Can Lộc, Hà Tĩnh | Ninh Thuận |
| 58 | Trần Thìn | Cr | 1966 | Đồng Xuân, Phú Yên | Ninh Thuận |
| 59 | Nguyễn Văn Chanh | Cr | 1973 | Hải Phòng | Ninh Thuận |
| 60 | Trần Tâm | 1950 | Cr | Bình Định | Ninh Thuận |
| 61 | Ls Thành | Cr | Cr | Miền Bắc | Ninh Thuận |
| 62 | Nguyễn Văn Lưu | Cr | 1973 | Hải Hưng (Hải Dương) | Ninh Thuận |
| 63 | Trần Đình Giang | Cr | 1946 | Cr | Ninh Thuận |
| 64 | Ls Phước | Cr | 1961 | Miền Bắc | Ninh Thuận |
| 65 | Phạm Văn Long | 1947 | 1969 | Cr | Ninh Thuận |
| 66 | Phạm Độ | Cr | 1946 | Tuy Phước, Bình Định | Ninh Thuận |
| 67 | Nguyễn Xuân Sáu | Cr | Cr | Đức Thọ, Hà Tĩnh | Ninh Thuận |
| 68 | Ls Phượng | Cr | Cr | Ba Vì | Ninh Thuận |
| 69 | Ls Thành | Cr | 1973 | Hà Tây | Ninh Thuận |
| 70 | Trần Hữu Nghệ | Cr | 1946 | T.T. Huế | Ninh Thuận |
| 71 | Phạm Ngọc Châu | Cr | 1946 | Cr | Ninh Thuận |
| 72 | Ls Nở | Cr | 1974 | Hà Tây | Ninh Thuận |
| 73 | Ls Vân | Cr | 29/1/1969 | Cr | Ninh Thuận |
| 74 | Phùng Đình Thuyền | Cr | Cr | cr | Phổ Ninh, Đức Phổ |
| 75 | Trần Quang Chiến | Cr | 1972 | Hải Hưng | Phổ Ninh, Đức Phổ |
| 76 | Nguyễn Hữu Tòng | Cr | 1967 | Cr | Phổ Ninh, Đức Phổ |
| 77 | Nguyễn Văn Hiền | Cr | 2/1969 | Vĩnh Phúc | Phổ Ninh, Đức Phổ |
| 78 | Nguyễn Văn Trịt | Cr | 9/1972 | Kỳ Sơn, Hòa Bình | Phổ Ninh, Đức Phổ |
| 79 | Ls… Dêm | Cr | Cr | Cr | Phổ Ninh, Đức Phổ |
| 80 | Ls.. Hoang | Cr | Cr | Thái Bình | Phổ Ninh, Đức Phổ |
| 81 | Trần Đình Phùng | Cr | 11/1972 | Hải Phòng | Phổ Ninh, Đức Phổ |
| 82 | Lê Xuân Hồng | Cr | Cr | Cr (E2, F9) | Phổ Ninh, Đức Phổ |
| 83 | Vũ Duy Quýnh | Cr | 5/1967 | Duy Tiên (E2 F3) | Phổ Ninh, Đức Phổ |
| 84 | Đỗ Trường Ngọ | Cr | 7/1967 | Hà Bắc | Phổ Ninh, Đức Phổ |
| 85 | Nguyễn Sợi | Cr | 8/1972 | Tứ Kỳ | Phổ Ninh, Đức Phổ |
| 86 | Hoàng Trung Nguyên | Cr | Cr | Gia Lương, Hà Bắc | Phổ Ninh, Đức Phổ |
| 87 | Nguyễn Ngọc Sơn | Cr | 9/1972 | Gia Khánh | Phổ Ninh, Đức Phổ |
| 88 | Nguyễn Văn Hẳn | Cr | 3/1967 | Quảng Xương (E2 F3) | Phổ Ninh, Đức Phổ |
| 89 | Đàm Quang Ngải | Cr | 2/1969 | T. Nguyên, Hải Phòng | Phổ Ninh, Đức Phổ |
| 90 | Bùi Văn Dõng | Cr | 9/1972 | Hòa Bình | Phổ Ninh, Đức Phổ |
| 91 | Nguyễn Văn Nghệ | Cr | 10/1972 | T.Niệm, Hải Hưng | Phổ Ninh, Đức Phổ |
| 92 | Nguyễn Ngọc Bá | Cr | Cr | Cr | Phổ Ninh, Đức Phổ |
| 93 | Nguyễn Văn Bối | Cr | 7/1970 | Hà Nội | Phổ Ninh, Đức Phổ |
| 94 | Ls … Cảnh | Cr | Cr | Cr | Phổ Ninh, Đức Phổ |
| 95 | Phùng Đ… Chuyền | Cr | 6/1969 | Trần Yên | Phổ Ninh, Đức Phổ |
