Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam, CCB Đào Thiện Sính đã cung cấp tới BBT danh sách 99 liệt sĩ được an táng tại một số NTLS tại tỉnh Bình Thuận (cũ), trên bia mộ chưa đủ thông tin. Mong các gia đình có liệt sĩ trùng tên trong danh sách chưa rõ được an táng tại đâu, căn cứ giấy báo tử, hoặc bản trích lục hồ sơ liệt sĩ để đối chiếu lại. mọi thông tin cần làm rõ xin gọi vào số điện thoại cho cựu chiến binh Đào Thiện Sính – 0918793918, hoặc Hội HTGĐLS Việt Nam 36 Hoàng Diệu Ba Đình Hà Nội theo địa chỉ Email: bbttrianlietsi@gmail.com Mong niềm vui tìm được người thân đến với gia đình.
| Stt
|
Họ và tên
|
Quê quán | Năm sinh | Năm
hy sinh |
NTLS |
| 1. | Trần Văn Ích | Quảng Nam | 1924 | 1966 | Bình Thuận |
| 2. | Đoàn Như Bảo | Vĩnh Bảo, Hải Phòng | 1943 | 7/1970 | Bình Thuận |
| 3. | Huỳnh Văn Tia | Lăng Long, Trà Vinh | Cr | 2/1966 | Bình Thuận |
| 4. | Đoàn Văn Mương | Cr | Cr | 12/9/1951 | Bình Thuận |
| 5. | Dương Chí Công | Giồng Trôm, Bến Tre | Cr | 15/3/1966 | Bình Thuận |
| 6. | Dương Phi Thông | Vạn Thắng, Ba Vì, hà Tây | 1933 | 11/11/1970 | Bình Thuận |
| 7. | Hồ Trung Phước | Cr | Cr | 25/6/1971 | Bình Thuận |
| 8. | Hồ Văn Chất | Phúc Thọ, Hà Tây | 1942 | 18/8/1972 | Bình Thuận |
| 9. | Đoàn Công Anh | Quảng Nam | Cr | 7/1/1970 | Bình Thuận |
| 10. | Trần Văn Khẩn | Yên Lãng, Vĩnh Phú | Cr | 8/1973 | Bình Thuận |
| 11. | Đoàn Phúc | Tam Nghĩa, Quảng Nam | Cr | 10/11/1969 | Bình Thuận |
| 12. | Trần Văn Liêm | Quảng Trị | 1919 | 1966 | Bình Thuận |
| 13. | Đỗ Yên | Duy Xuyên, Quảng Nam | 1920 | 1951 | Bình Thuận |
| 14. | Trần Văn Lộc | Tiên SƠn, Bắc Ninh | Cr | 14/4/1975 | Bình Thuận |
| 15. | Đoàn Công Sự | Càn Long, Trà Vinh | Cr | 2/1966 | Bình Thuận |
| 16. | Dư Văn Thành | Nam Hà | 1950 | 8/6/1970 | Bình Thuận |
| 17. | Hồ Năng Thanh | Minh Đức, Việt Yên | 1953 | 10/12/1974 | Bình Thuận |
| 18. | Trần Văn Lực | Cr | 1928 | 1948 | Bình Thuận |
| 19. | Đoàn Văn Quảng | Miền Bắc | Cr | 18/7/1975 | Bình Thuận |
| 20. | Dương Văn Tý (Tỷ) | Thuỷ Sơn, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng | 1940 | 9/1/1972 | Bình Thuận |
| 21. | Trần văn Lới | Long Mỹ, cần Thơ | Cr | 21/3/1966 | Bình Thuận |
| 22. | Huỳnh Văn Trung | Hoà Hải, Hoà Vang | 1947 | 27/4/1967 | Bình Thuận |
| 23. | Trần Văn Cút | Quảng Bình | 1910 | 1952 | Bình Thuận |
| 24. | Bùi Đình Thọ | Thành Mỹ, Tùng Thiện, Hà Tây | Cr | 1967 | Bình Thuận |
| 25. | Đỗ Hữu Châu | Hoà Bình, Vĩnh Bảo, Hải Phòng | 1948 | 9/2/1969 | Bình Thuận |
| 26. | Trần Văn Chiến | Nam Hồng, Nam Trực, Nam Định | Cr | 13/3/1969 | Bình Thuận |
| 27. | Bùi Đức Hạnh | Miền Bắc | Cr | 4/1975 | Bình Thuận |
| 28. | Đỗ Kim Hùng | Đại Lộc, Quảng Nam | 1949 | 1969 | Bình Thuận |
| 29. | Đỗ Thành Liêm | Hồng Dân, sóc Trăng | Cr | 2/1966 | Bình Thuận |
| 30. | Đỗ Trọng Tâm | Việt Tiến, Vĩnh Bảo | 1947 | 4/1971 | Bình Thuận |
| 31. | Trần Văn Dậy | Quảng Ngãi | 1927 | 1951 | Bình Thuận |
| 32. | Bùi Đức Khang | Vũ Công, Kiến Xương | 1960 | 15/12/1984 | Bình Thuận |
| 33. | Đỗ Xuân Cường | Đồng Quế, Lập Thạch, VP | Cr | 19/4/1975 | Bình Thuận |
| 34. | Trần Văn Cửu | Duy Nghĩa, Duy Xuyên, Quảng Nam | 1938 | 1971 | Bình Thuận |
| 35. | Phạm Văn Khoáng | Vĩnh Minh, Vĩnh Lộc (T.H) | 1946 | 1/5/1971 | Bình Thuận |
| 36. | Trần Văn Ba | Phú Phong, Châu Thành, Tiền Giang | 1937 | 17/2/1965 | Bình Thuận |
| 37. | Bạch Văn Chao | Mỹ Đức, Hà Tây | Cr | 1973 | Bình Thuận |
| 38. | Bùi Đình Lưu | Vũ Thuận, Vũ Thư, Thái Bình | Cr | 12/5/1969 | Bình Thuận |
| 39. | Đỗ Đức Thân | Ân Thi, Hưng Yên | Cr | 9/1/1976 | Bình Thuận |
| 40. | Trần Văn Dân | Bất Bạt, Hà Tây | Cr | 18/4/1968 | Bình Thuận |
| 41. | Đỗ Xuân Vệ | Nhân Khang, Lý Nhân, Nam Hà | 1948 | 14/10/1973 | Bình Thuận |
| 42. | Bùi Đình Phùng | Hải Hậu, Nam Định | Cr | 18/1/1975 | Bình Thuận |
| 43. | Trần Tốn | Nha Trang | cr | 15/8/1969 | Bình Thuận |
| 44. | Bùi Đức Bội | Thanh Miện, Hải Dương | Cr | 6/1/1975 | Bình Thuận |
| 45. | Đỗ Thiên Duyên | Yên Chính, Ý Yên | 1938 | 11/1969 | Bình Thuận |
| 46. | Trần Văn Dảnh | Phụng Hiệp, Cần Thơ | Cr | 21/3/1966 | Bình Thuận |
| 47. | Vũ văn Thoát | Vĩnh An, Vĩnh Bảo, Hải Phòng | 1947 | 17/6/1971 | Bình Thuận |
| 48. | Trần Ngọc Sắc | Quảng Oai, Hà Tây | Cr | 28/10/1970 | Bình Thuận |
| 49. | Bùi Văn Quán | Đức Lương, Mộ Đức, Quảng Ngãi | 1947 | 14/6/1970 | Bình Thuận |
| 50. | Cao Xuân Bá | Quảng Bình | Cr | 28/8/1969 | Bình Thuận |
| 51. | Đỗ Đình Quý | Vạn Thắng, Ba Vì, Hà Tây | 1939 | 17/5/1973 | Bình Thuận |
| 52. | Vũ Cat Tạo | Phúc Yên, VP | 1945 | 25/6/1974 | Bình Thuận |
| 53. | Trần Minh Cảnh | Quảng Ngãi | Cr | 1946 | Bình Thuận |
| 54. | Bùi Văn Sơn | Hải Hậu, Nam Định | Cr | Cr | Bình Thuận |
| 55. | Đỗ Đức Khẩn | Hải Hưng | Cr | 16/1/1975 | Bình Thuận |
| 56. | Trần Ngọc Quyền | Giao Tân, Giao Thuỷ (NĐ) | 1949 | 1973 | Bình Thuận |
| 57. | Vũ Đình Quynh | Gia Lộc, HD | 1935 | 28/2/1969 | Bình Thuận |
| 58. | Vũ Văn Hộ | Hải Hưng | Cr | 1971 | Bình Thuận |
| 59. | Trần Phúc | Cr | Cr | Cr | Bình Thuận |
| 60. | Bùi Văn Chiên | Hải Hưng | Cr | 1975 | Bình Thuận |
| 61. | Trần Ngọc Thu | Gia định, Sài Gòn | 1950 | 12/7/1969 | Bình Thuận |
| 62. | Bùi Văn Hải | Quảng Nam | Cr | 1953 | Bình Thuận |
| 63. | Vũ Văn Vẹn | Hoà Bình, Vĩnh Bảo, HP | 1941 | 12/1/1968 | Bình Thuận |
| 64. | Trần Ngọc Sơn | Cr | Cr | 16/2/1968 | Bình Thuận |
| 65. | Bùi Văn phương (Phượng) | Cr | Cr | 1973 | Bình Thuận |
| 66. | Vũ Đình Mạnh | Miền Bắc | Cr | 16/4/1975 | Bình Thuận |
| 67. | Bùi Văn Huân | Vân Sơn, Sơn Dương | Cr | 6/12/1970 | Bình Thuận |
| 68. | Trần Quang Phùng (Phụng) | Cr | cr | 1974 | Bình Thuận |
| 69. | Vũ Đức Long | Thái Bình | Cr | 9/00/1968 | Bình Thuận |
| 70. | Phạm Văn Tiến | Quảng Ngãi | Cr | 7/2/1967 | Bình Thuận |
| 71. | Vũ Văn Đà | Tân Hưng, Vĩnh Bảo | 1948 | 18/4/1968 | Bình Thuận |
| 72. | Trần Thị Thu | Phổ Cường, Đức Phổ, Quảng Ngãi | Cr | 10/1970 | Bình Thuận |
| 73. | Phạm Văn Qua | Dầu Tiếng, Bình Dương | Cr | 16/3/1966 | Bình Thuận |
| 74. | Bùi Đức Linh | Cr | Cr | 14/1/1969 | Bình Thuận |
| 75. | Trần Quang Khai (Khái) | Đồng Minh, Vũ Bản, Nam Định | Cr | Cr | Bình Thuận |
| 76. | Bùi Tài | Quế Sơn, Quảng Nam | 1943 | 6/1966 | Bình Thuận |
| 77. | Cao Xuân Bắc | Thanh Hoá, Thọ Xuân, Xuân Thiện | Cr | Cr | Bình Thuận |
| 78. | Bùi Ngọc Đức | Gia Khánh, Ninh Bình | 1946 | 16/5/1969 | Bình Thuận |
| 79. | Phạm Văn Ruyệt | Quy Đô, TRực Ninh (NĐ) | 1916 | 1952 | Bình Thuận |
| 80. | Vũ Văn Thao | Đông Xuân, Đông Hưng, Thái Bình | Cr | 5/1967 | Bình Thuận |
| 81. | Trần Thị Nga | Cr | Cr | Cr | Bình Thuận |
| 82. | Phạm Văn Nho | Tân Hồng, QUảng Oai, Hà Tây | 1938 | 11/1968 | Bình Thuận |
| 83. | Trần Thanh | Vĩnh Bảo, Hải Phòng | Cr | Cr | Bình Thuận |
| 84. | Bùi Quốc Toản | Sơn Dương, Tuyên Quang | Cr | 8/4/1975 | Bình Thuận |
| 85. | Vũ Văn Thậm | Trung Lập (HP), Vĩnh Bảo | Cr | 28/2/1968 | Bình Thuận |
| 86. | Phạm Văn Tín | Cr | Cr | Cr | Bình Thuận |
| 87. | Bùi Ngọc Chúc (Chức) | Tân Liên, Vĩnh Bảo, HP | Cr | Cr | Bình Thuận |
| 88. | Trần Thị Thanh | Cr | Cr | Cr | Bình Thuận |
| 89. | Phạm Văn Quỳnh | Tứ Minh, Cẩm Giàng, HP | 1938 | 11/112/1968 | Bình Thuận |
| 90. | Trần Thị Duyên | Gia Lập, Gia Lương, Bắc Ninh | 1939 | 30/7/1968 | Bình Thuận |
| 91. | Đinh Văn Chung | Vĩnh Phú | Cr | 14/4/1975 | Bình Thuận |
| 92. | Võ Thành Kiên | Cr | Cr | 1976 | Bình Thuận |
| 93. | Trần Đình Tạo | Nông Cống, Thanh Hoá | 1948 | 13/4/1971 | Bình Thuận |
| 94. | Phạm Văn Khai (Khái) | Yên Thái, Yên Mô, Ninh Bình | Cr | 1967 | Bình Thuận |
| 95. | Đinh Công Kha | Dương Văn Quảng, Hà Tây | Cr | 13/0/1967 | |
| 96. | Võ Bình Điều | Cr | 1932 | 1963 | Bình Thuận |
| 97. | Trần Du (Dư) | Điện Bàn, Quảng Nam | 1933 | 1968 | Bình Thuận |
| 98. | Đào Văn Côi | Cr | Cr | 1967 | Bình Thuận |
| 99. | Đinh Công Dực | Kế Sách, Sóc Trăng | Cr | 2/1966 | Bình Thuận |
Gia đình có thể dùng giấy báo tử hoặc trích lục hồ sơ để đối chiếu vận may gặp được người thân.
