Sau hơn hai thập kỷ bền bỉ thực hiện nhiệm vụ trên đất Campuchia, Đội K73 đã đưa hàng nghìn Liệt sĩ trở về với Tổ quốc. Trong số đó, nhiều hài cốt đã xác định được danh tính, mở ra hy vọng đoàn tụ cho biết bao gia đình sau nhiều năm mòn mỏi chờ đợi. Danh sách các Liệt sĩ có tên đã được tìm kiếm, quy tập từ năm 2001 đến nay đã được công bố và đăng tải trên các kênh truyền thông để lan tỏa, thông tin đến các gia đình, người thân hoặc bạn bè đang tìm kiếm thông tin về Liệt sĩ từng chiến đấu, hy sinh trên đất Campuchia, giúp hành trình đưa các anh trở về với quê hương thêm gần hơn.
| TT | Họ và tên liệt sĩ, Năm sinh |
Quê quán | Ngày, tháng năm nhập ngũ |
Cấp bậc, chức vụ, đơn vị |
Ngày, tháng năm hy sinh, Ngày quy tập Đơn vị quy tập |
Địa điểm quy tập |
Giai đoạn quy tập |
Họ tên thân nhân liệt sĩ | Đã bàn giao hài cốt liệt sĩ |
Ghi chú | |
| Địa phương | Gia đình | ||||||||||
| 1 | Nguyễn Đức Xây | Đèo La, Lục Ngạn, Bắc Giang |
14.3.1975 14.12.2001 Đội K73 |
Ấp Rứsây Liếp, Sòm đôn, Kompoongro, Svay Riêng |
I | Phát hiện tên trong lọ Ampicilin |
|||||
| 2 | Nguyễn Văn Son | Thôn Đa Phú, Xã Thống Nhất, Hưng Hà, Thái Bình |
Hạ sĩ Liên lạc c1-d9-e3-f5 |
15.01.1975 24.12.2001 Đội K73 |
Ấp Rứ Sây Đôch, Riêch Mùn Ty, Kompoongro, Svay Riêng | I | Em ruột: Nguyễn Văn Sự |
X | |||
| 3 | Nguyễn Văn Thông | Thạnh Phước, Thạnh Hóa, Long An |
Giao bưu tỉnh Kiến Tường |
16.01.1971 (AL) 25.12.2001 Đội K73 |
Ấp Pô, Kh’Sét, Kompoongro, Svay Riêng |
I | Phát hiện theo phiếu báo |
||||
| 4 | Nguyễn Hoàng Tâm 1945 |
Thanh Vĩnh Đông, Châu Thành, Long An |
b. phó Y sĩ c Đặc công thủy – Long An |
03.8.1970 26.12.2001 Đội K73 |
Ấp Rô, xã Nho, Kompoongro, Svay Riêng |
I | Anh ruột: Nguyễn Văn Nu |
2/8/2004 | |||
| 5 | Lục | Miền Bắc | Đại đội 1 Đặc công tỉnh Long An |
02.11.1970 26.12.2001 Đội K73 |
Ấp Rô, xã Nho, Kompoongro, Svay Riêng |
I | Đồng đội: Nguyễn Văn Nối | ||||
| 6 | Nguyễn Văn Thanh 1949 |
Tân Hòa, Tân Thạnh, Long An |
H2 a Phó 917 Đặc công Kiến Tường |
10.02.1968 11.01.2001 Đội K73 |
Ấp Tul S’đây, xã Tul S’đây, Chanh T’Ria, Svay Riêng |
I | Đồng đội: Huỳnh Thanh Hùng (cùng quê) |
||||
| 7 | Nguyễn Văn Lai 1922 |
Tân Hòa, Tân Thạnh, Long An |
Cán bộ quản lý trường Đảng Lê Hồng Phong, tỉnh Kiến Tường |
03.4.1969 11.01.2002 Đội K73 |
Ấp Tul S’đây, xã Tul S’đây, Chanh T’Ria, Svay Riêng |
I | Con: Nguyễn Văn Trừ |
X | |||
| 8 | Vi (tài vụ) | 21.01.2002 Đội K73 |
Ấp B’rò Sốp Lẹ, xã BaTy, Chanh T’Ria, Svay Riêng |
I | Người dân Campuchia cho biết tên |
||||||
| 9 | Phan Văn Cưng | Phước Chỉ, Trảng Bàng, Tây Ninh |
H2 a trưởng c2-huyện đội Trảng Bàng |
11.1973 22.01.2002 Đội K73 |
Ấp B’rò Sốp Lẹ, xã BaTy, Chanh T’Ria, Svay Riêng |
I | Mẹ: Lê Thị Đời | 21/4/2010 | |||
| 10 | Nguyễn Văn Chí | Thái Bình | A34- Phòng tình báo – Bộ Tham mưu B2 | 7.1973 22.01.2002 Đội K73 |
Ấp B’rò Sốp Lẹ, xã BaTy, Chanh T’Ria, Svay Riêng |
I | Đồng đội: Lê Văn Gấu (Q. Phú Nhuận, TP.HCM) |
||||
| 11 | Lê Mạnh Nhường | Long An | A34- Phòng tình báo – Bộ Tham mưu B2 | 7.1973 22.01.2002 Đội K73 |
Ấp B’rò Sốp Lẹ, xã BaTy, Chanh T’Ria, Svay Riêng |
I | Đồng đội: Lê Văn Gấu (Q. Phú Nhuận, TP.HCM) |
||||
| 12 | Phạm Văn Mùi 1952 |
An Ninh Tây, Đức Hòa, Long An |
Du kích Xã đội Bình Thạnh – Trảng Bàng – Tây Ninh |
6.1971 22.01.2002 Đội K73 |
Ấp B’rò Sốp Lẹ, xã BaTy, Chanh T’Ria, Svay Riêng |
I | Con: Phạm Thị Miên |
30/7/2010 | |||
| 13 | Trần Đức Dương 1952 |
Xóm Phú Yên, Tam Dị, Lục Nam, Bắc Giang |
Chiến sĩ trinh sát Sư đoàn 5 |
6.1971 22.01.2002 Đội K73 |
Ấp B’rò Sốp Lẹ, xã BaTy, Chanh T’Ria, Svay Riêng |
I | Anh rễ: Vũ Hà Giang (Trảng Bàng, Tây Ninh) |
8/12/2009 | |||
| 14 | Nguyễn Văn Kiểm | Đảng ủy Đ6B |
23.01.2002 Đội K73 |
Ấp T’Rò Peng PhLong, xã BaTy, Chanh T’Ria, Svay Riêng |
I | Tên để trong ví |
|||||
| 15 | Huỳnh | Tiểu đội trưởng |
24.01.2002 Đội K73 |
Ấp Rất S’Mách xã BaTy, Chanh T’Ria, Svay Riêng |
I | Người dân Campuchia cho biết tên |
|||||
| 16 | Nguyễn Văn Săn 1941 |
Lộc Giang, Đức Hòa, Long An |
ct d1 Long An |
05.4.1969 24.01.2002 Đội K73 |
Ấp Th’Nanh, xã BaTy, Chanh T’Ria, Svay Riêng |
I | Mẹ: Nguyễn Thị Khai |
6/11/2003 | |||
| 17 | Phạm Văn Trừ | Mỹ Thạnh Đông, Đức Huệ, Long An |
01.6.2002 Đội K73 |
Ấp Chiếc, xã Sòm Rôn, Chanh T’Ria, Svay Riêng |
I | ? | 30/8/2002 | Thân nhân dẫn dường |
|||
| 18 | Trần Đình Huỳnh | Trịnh Xá, Bình Lục, Hà Nam |
Đại úy Phó TMT PTM/Phân khu 3 |
02.5.1970 15.7.2002 Đội K73 |
Ấp Tul S’đây, xã Tul S’đây, Chanh T’Ria, Svay Riêng |
I | 16/7/2002 | Đồng đội cho biết tên |
|||
| 19 | Thanh (nữ) | Thư ký, Y tá PTM/Phân khu 3 |
02.5.1970 15.7.2002 Đội K73 |
Ấp Tul S’đây, xã Tul S’đây, Chanh T’Ria, Svay Riêng |
I | Đồng đội cho biết tên |
|||||
| 20 | Phong | 18.7.2002 Đội K73 |
Ấp S’vay Kui, xã Mê So Th’Ngọ, Chanh T’Ria, Svay Riêng |
I | Đồng đội cho biết tên |
||||||
| 21 | Hoàng | Lộc Ninh | Trung úy ct/cTS |
1972 08.7.2002 Đội K73 |
Ấp P’Rây Tà Dưng, xã B’Rò Sốt, S’Vay Tiếp, S’Vay Riêng |
I | Người dân Campuchia cho biết tên |
||||
| 22 | Nguyễn Văn Quyết 1953 |
Cổ Đô, Ba Vì, Hà Tây | Chiến sĩ d13-e429-f27 |
28.5.1974 22.7.2002 Đội K73 |
Ấp P’Rây Tô Tưng, xã Sòm Bua, S’Vay Tiếp, S’Vay Riêng |
I | |||||
| 23 | Nguyễn Văn Dằng 1954 |
Hiến Thành, Kinh Môn, Hải Dương |
Chiến sĩ d13-e429-f2 |
28.5.1974 22.7.2002 Đội K73 |
Ấp P’Rây Tô Tưng, xã Sòm Bua, S’Vay Tiếp, S’Vay Riêng |
I | |||||
| 24 | Vương | 26.4.2002 Đội K73 |
Ấp T’Rò Peng Ph’Đâu, xã Mơn Chây, Rùm Đuôl, Svay Riêng |
I | Tên ghi trên dây thắc lưng |
||||||
| 25 | Nguyễn Văn Lợi 1954 |
135-Triệu Việt Vương, Hà Nội |
H1 | 14.4.1975 03.6.2002 Đội K73 |
Ấp Rồ Ca, xã Ong Tà Sô, S’vây Chum, S’vay Riêng |
I | |||||
| 26 | Ngô Quang Diền | 08.6.2002 Đội K73 |
Ấp Tây Dia, xã Th’Lốc, S’vây Chum, S’vay Riêng |
I | Tên khắc trên cây bút |
||||||
| 27 | Khia | 10.6.2002 Đội K73 |
Ấp Th’Lốc, xã Th’Lốc, S’vây Chum, S’vay Riêng |
I | Người dân CPC cho biết tên |
||||||
| 28 | Hạnh | 14.6.2002 Đội K73 |
Ấp Tul K’ria, xã S’vây Chum, S’vây Chum, S’vay Riêng |
I | Tên khắc trên cây bút |
||||||
| 29 | Lý Thái Hoàng | Cà Mau | e25 | 1973 18.6.2002 Đội K73 |
Ấp P’Rây Chòm Bọ, xã Chho Tiêl, S’vây Chum, S’vay Riêng |
I | Người dân CPC cho biết tên |
||||
| 30 | Đào Ngọc Tuấn 1954 |
Toàn Tiến, Kim Động, Hải Dương |
H1 | 26.6.1974 13.3.2002 Đội K73 |
Ấp Kọ, xã S’vay Rùm Pia, S’vay Tiếp, S’vay Riêng |
I | |||||
| 31 | Phạm Hồng Chi 1937 |
Nga Điền, Nga Sơn, Thanh Hóa |
e3, f9 | 03.01.1971 07.6.2002 Đội K73 |
Ấp S’vay B’em, xã S’vay Ong, S’vay Chum, S’vay Riêng |
I | |||||
| 32 | Nguyễn Văn Quỳ | Hoàng Long, Phú Xuyên, Hà Nội |
19/7/2002 Đội K73 |
Ấp Lẹ Chia, xã Kom Puông Chọ, Rùm Đuôl, S’vay Riêng |
I | ||||||
| 33 | Thương | 28.10.2002 Đội K73 |
Ấp Kh’Nao, xã Rồ Men Th’Cao, S’Vay Tiếp, S’Vay Riêng |
II | Người dân CPC cho biết tên |
||||||
| 34 | Trần Xuân Đó | Hưng Yên – Hà Nội | V86-Đoàn vận tải 100, e250, Cục hậu cần | 06.5.1972 16.11.2002 Đội K73 |
Ấp Tà Keo S’Môn Chơn, xã Kom Chai Mia, P’râyVeng |
II | Phát hiện theo phiếu báo |
||||
(Còn tiếp)
