Sau hơn hai thập kỷ bền bỉ thực hiện nhiệm vụ trên đất Campuchia, Đội K73 đã đưa hàng nghìn Liệt sĩ trở về với Tổ quốc. Trong số đó, nhiều hài cốt đã xác định được danh tính, mở ra hy vọng đoàn tụ cho biết bao gia đình sau nhiều năm mòn mỏi chờ đợi. Danh sách các Liệt sĩ có tên đã được tìm kiếm, quy tập từ năm 2001 đến nay đã được công bố và đăng tải trên các kênh truyền thông để lan tỏa, thông tin đến các gia đình, người thân hoặc bạn bè đang tìm kiếm thông tin về Liệt sĩ từng chiến đấu, hy sinh trên đất Campuchia, giúp hành trình đưa các anh trở về với quê hương thêm gần hơn.
| TT | Họ và tên liệt sĩ, Năm sinh |
Quê quán | Ngày, tháng năm nhập ngũ |
Cấp bậc, chức vụ, đơn vị |
Ngày, tháng năm hy sinh, Ngày quy tập Đơn vị quy tập |
Địa điểm quy tập |
Giai đoạn quy tập |
Họ tên thân nhân liệt sĩ | Đã bàn giao hài cốt liệt sĩ |
Ghi chú | |
| Địa phương | Gia đình | ||||||||||
| 35 | Nguyễn Văn Trước 1946 |
Thanh Phú Long, Châu Thành, Long An |
c1, đặc công, tỉnh đội Long An |
31.10.1970 28.11.2002 Đội K73 |
Ấp B’rò Sốt, xã B’rò Sốt, S’vay Tiếp, Svay Riêng |
II | Em ruột: Nguyễn Văn Nối |
2/8/2004 | |||
| 36 | Lê Văn Thuần | Khả Phong, Kim Bảng, Hà Nam |
B1 Chiến sĩ K19, e2 |
19.01.1975 30.11.2002 Đội K73 |
Ấp P’Rây Thum, xã P’Rây Thum, Kompoongro, Svay Riêng |
II | Mẹ: Vũ Thị Vẹ | 15/5/2003 | |||
| 37 | Lớn | Huyện đội Đức Hòa |
23.12.2002 Đội K73 |
Ấp Sla S’rốc Chá, xã P’rây Chh’lạ, huyện Svay Riêng, Svay Riêng |
II | Đồng đội cho biết tên |
|||||
| 38 | Nguyễn Văn Chánh | Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM |
Tài vụ LLĐPQ vùng 1, Bình Tân |
20.4.1972 23.12.2002 Đội K73 |
Ấp Sla S’rốc Chá, xã P’rây Chh’lạ, huyện Svay Riêng, Svay Riêng |
II | Vợ: Lê Thị Thuận |
18/4/2003 | |||
| 39 | Hiếu | Đội sản xuất f9 |
23.12.2002 Đội K73 |
Ấp Sla S’rốc Chá, xã P’rây Chh’lạ, huyện Svay Riêng, Svay Riêng |
II | Đồng đội cho biết tên |
|||||
| 40 | Lai | d267A, phân khu 2 |
23.12.2002 Đội K73 |
Ấp Sla S’rốc Chá, xã P’rây Chh’lạ, huyện Svay Riêng, Svay Riêng |
II | Đồng đội cho biết tên |
|||||
| 41 | Phạm Hồng Hải 1960 |
Đội 1, Hải Giang, Hải Hậu, Nam Định |
dTS, f309, MT479 |
06.01.2003 Đội K73 |
Ấp P’rây Tia, phường Chôm Châu, Quận Dòng Cao, TP Ph’Nôm Pênh |
II | |||||
| 42 | Đinh Song Toàn | Hương Trạch, Hương Khê, Hà Tĩnh |
Thượng úy | 08.3.2003 Đội K73 |
Ấp P’rây Tia, phường Chôm Châu, Quận Dòng Cao, TP Ph’Nôm Pênh |
II | 155/2003 | Tên khắc trên bia mộ |
|||
| 43 | Mao | 11.3.2003 Đội K73 |
Ấp T’rò Peng Pí Ca, xã Om Pil, RồMia Héc, S’vay rieng |
II | Người dân CPC cho biết tên |
||||||
| 44 | Dương Trọng Chữ 1944 |
Thôn Hiệp Thượng, Hiệp Sơn, Kinh Môn, Hải Dương |
Đại úy Trưởng ban tuyên huấn, e320 |
04.5.1970 21.3.2003 Đội K73 |
Ấp Cốc Téc, xã Chanh T’ria, Chanh T’ria, S’vay Rieng |
II | Em ruột Dương Trọng Dật |
18/4/2003 | |||
| 45 | Dương Văn Bật | Tứ Kỳ, Hải Dương | H3 b phó d7, Đoàn đặc công 367B, BTL Miền |
07.5.1974 25.3.2004 Đội K73 |
Ấp Teng Mâu, xã Chanh T’ria, Chanh T’ria, S’vay Rieng |
III | |||||
| 46 | Lại Công Hào 1954 |
Nghĩa Đô, Từ Liêm, Hà Nội |
H2 a phó b4, c1, d9, e3, f5 |
13.3.1975 29.3.2004 Đội K73 |
Ấp Ba Rai, xã Mê So Th’Ngo, Chanh T’ria, S’vay Rieng |
III | Anh: Lại Công Hiệp |
? | |||
| 47 | Nguyễn Văn Nhạc 1951 |
Mỹ Quý Tây, Đức Huệ, Long An |
Đội viên Đội du kích cửa khẩu Tà Nôi |
24.11.1971 (AL) 03.4.2004 Đội K73 |
Ấp B’rò Sốp Lẹ, xã BaTy, Chanh T’Ria, Svay Riêng |
III | Chị: Nguyễn Thị Bé |
22/7/2004 | |||
| 48 | Lê Văn Mao 1955 |
Mỹ Quý Tây, Đức Huệ, Long An |
Chiến sĩ c2, huyện đội Trảng Bàng |
24.11.1971 (AL) 03.4.2004 Đội K73 |
Ấp B’rò Sốp Lẹ, xã BaTy, Chanh T’Ria, Svay Riêng |
III | Mẹ: Hồ Thị Rực |
22/7/2004 | |||
| 49 | Trần Văn Ấu | An Thạnh, Bến Lức, Long An |
Ban binh vận, Phân khu 2 |
05.01.1970 09.4.2004 Đội K73 |
Ấp B’rasat, xã B’rasat, Chanh T’Ria, Svay Riêng |
III | Anh: Trần Văn Triệu |
22/7/2004 | |||
| 50 | Ngôn | Tỉnh Hưng, Hồng Văn, Sóc Trăng |
18.11.1969 09.4.2004 Đội K73 |
Ấp B’rasat, xã B’rasat, Chanh T’Ria, Svay Riêng |
III | Tên để trong chai nước ngọt |
|||||
| 51 | Nguyễn Văn Giảng | Mỹ Quý Tây, Đức Huệ, Long An |
b phó Đoàn 100 hậu cần, TW Cục miền Nam |
23.5.1972 09.7.2004 Đội K73 |
Ấp Pô, xã Mê So Th’Ngo, Chanh T’ria, S’vay Rieng |
III | Con: Nguyễn Văn Trị |
22/7/2004 | |||
| 52 | Nguyễn Thường | c35 | 07.4.2004 Đội K73 |
Ấp p’rây Ph’đâu, xã Ch’rọ M’tế, S’vay tiếp, S’vay riêng |
III | Giấy đi đường để trong ví tên Nguyễn Thường |
|||||
| 53 | Đức Hiếu | 16.4.2004 Đội K73 |
Ấp Rứsây Liếp, Sòm đôn, Kompoongro, Svay Riêng |
III | Tên ghi trên thắc lưng |
||||||
| 54 | Trần Văn Đường | Bình Phong Thạnh, Mộc Hóa, Long An |
Y tá d504 |
02.5.1970 22.6.2004 Đội K73 |
Ấp Chúp P’ring, xã Th’mây, Kompoongro, Svay Riêng |
III | 22/7/2004 | ||||
| 55 | Bảo | Bác sĩ | 14.5.2004 Đội K73 |
Ấp P’rây Pô, xã Th’mia, Rùm Đuôl, S’vay riêng |
III | Người dân CPC cho biết tên |
|||||
| 56 | Năm Kha | Y tá | 30.6.2004 Đội K73 |
Ấp Ba Dáp, xã Ba Sạ, S’vây Chum, S’vay Riêng |
III | Người dân CPC cho biết tên |
|||||
| 57 | Nguyễn Văn Doi | Tỉnh Kiến Tường | c50, Phòng hậu cần, QK8 |
20.02.1974 01.6.2004 Đội K73 |
Ấp Chong Ô, xã Kom Puông T’rách, Rồ Mia Héc, S’vay riêng |
III | Phát hiện theo phiếu báo |
||||
| 58 | Hoàng Văn Đậu 1944 |
Vù Xá, Lục Nam, Bắc Giang |
H2 at Ban TT, PTM, tỉnh đội Long An |
23.02.1972 07.6.2004 Đội K73 |
Ấp T’rò Peng Ch’rây, xã K’rò săng, Rồ Mia Héc, S’vay riêng |
III | Đồng đội cho biết tên |
||||
| 59 | Ba Tiểu | d.phó d24,f9 |
08.6.2004 Đội K73 |
Ấp Th’Lốc P’ring, xã Đôn, Rồ Mia Héc, S’vay Riêng |
III | Đồng đội cho biết tên |
|||||
| 60 | Nguyễn Thị Lệ Thu 1955 |
Trung Lập Thượng, Củ Chi, TP.Hồ Chí Minh |
Học sinh Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam |
10.5.1970 19.6.2004 Đội K73 |
Ấp T’rò Peng S’mách, xã Òng Đôn T’rò Béc, Rồ Mia héc, S’vay riêng |
III | Mẹ: Huỳnh Thị Phước |
22/7/2004 | |||
| 61 | Nguyễn Thị Hòa 1960 |
Yên Dũng, Bắc Giang | Học sinh Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam |
10.5.1970 19.6.2004 Đội K73 |
Ấp T’rò Peng S’mách, xã Òng Đôn T’rò Béc, Rồ Mia héc, S’vay riêng |
III | Mẹ: Phan Thị Anh |
22/7/2004 | |||
| 62 | Trịnh Trung Chánh 1955 |
Vĩnh Gia, Tri Tôn, An Giang |
Học sinh Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam |
10.5.1970 19.6.2004 Đội K73 |
Ấp T’rò Peng S’mách, xã Òng Đôn T’rò Béc, Rồ Mia héc, S’vay riêng |
III | Anh: Trịnh Thanh Bình |
22/7/2004 | |||
| 63 | Trịnh Văn Sáng 1957 |
Tân Tiến, Đầm Dơi, Cà Mau |
Học sinh Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam |
10.5.1970 19.6.2004 Đội K73 |
Ấp T’rò Peng S’mách, xã Òng Đôn T’rò Béc, Rồ Mia héc, S’vay riêng |
III | Cha: Trịnh Văn Nghĩa |
22/7/2004 | |||
| 64 | Nguyễn Chí Trung 1956 |
Long Xuyên, An Giang |
Học sinh Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam |
10.5.1970 19.6.2004 Đội K73 |
Ấp T’rò Peng S’mách, xã Òng Đôn T’rò Béc, Rồ Mia héc, S’vay riêng |
III | 22/7/2004 | ||||
| 65 | Lê Thị Thu Nga 1961 |
Phước Vĩnh An, Củ Chi, TP.HCM |
Học sinh Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam |
10.5.1970 19.6.2004 Đội K73 |
Ấp T’rò Peng S’mách, xã Òng Đôn T’rò Béc, Rồ Mia héc, S’vay riêng |
III | Chị: Lê Thị Thu Hồng |
22/7/2004 | |||
| 66 | Phạm Hồng Thuận 1956 |
Thanh Điền, Châu Thành, Tây Ninh |
Học sinh Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam |
10.5.1970 19.6.2004 Đội K73 |
Ấp T’rò Peng S’mách, xã Òng Đôn T’rò Béc, Rồ Mia héc, S’vay riêng |
III | Anh : Phạm Văn Tấn |
22/7/2004 | |||
| 67 | Dương Lệ Chi 1946 |
Mỹ An, Thủ Thừa, Long An |
Giáo viên Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam |
10.5.1970 19.6.2004 Đội K73 |
Ấp T’rò Peng S’mách, xã Òng Đôn T’rò Béc, Rồ Mia héc, S’vay riêng |
III | Cha: Dương Văn Diêu |
22/7/2004 | |||
(Còn tiếp)
