Sau hơn hai thập kỷ bền bỉ thực hiện nhiệm vụ trên đất Campuchia, Đội K73 đã đưa hàng nghìn Liệt sĩ trở về với Tổ quốc. Trong số đó, nhiều hài cốt đã xác định được danh tính, mở ra hy vọng đoàn tụ cho biết bao gia đình sau nhiều năm mòn mỏi chờ đợi. Danh sách các Liệt sĩ có tên đã được tìm kiếm, quy tập từ năm 2001 đến nay đã được công bố và đăng tải trên các kênh truyền thông để lan tỏa, thông tin đến các gia đình, người thân hoặc bạn bè đang tìm kiếm thông tin về Liệt sĩ từng chiến đấu, hy sinh trên đất Campuchia, giúp hành trình đưa các anh trở về với quê hương thêm gần hơn.
| TT | Họ và tên liệt sĩ, Năm sinh |
Quê quán | Ngày, tháng năm nhập ngũ |
Cấp bậc, chức vụ, đơn vị |
Ngày, tháng năm hy sinh, Ngày quy tập Đơn vị quy tập |
Địa điểm quy tập |
Giai đoạn quy tập |
Họ tên thân nhân liệt sĩ | Đã bàn giao hài cốt liệt sĩ |
Ghi chú | |
| Địa phương | Gia đình | ||||||||||
| 68 | Trương Hồng Đào 1948 |
Tân Thạnh Tây, Củ Chi, TP.HCM |
Y tá Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam |
10.5.1970 19.6.2004 Đội K73 |
Ấp T’rò Peng S’mách, xã Òng Đôn T’rò Béc, Rồ Mia héc, S’vay riêng |
III | 22/7/2004 | ||||
| 69 | Nguyễn Thị Xuân 1922 |
Nhơn Hòa Lập, Tân Thạnh, Long An |
Cấp dưỡng Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam |
10.5.1970 19.6.2004 Đội K73 |
Ấp T’rò Peng S’mách, xã Òng Đôn T’rò Béc, Rồ Mia héc, S’vay riêng |
III | Con: Trần Văn Ân |
22/7/2004 | |||
| 70 | Trần Thị Xinh 1949 |
Việt Kiều Campuchia | Cấp dưỡng Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam |
10.5.1970 19.6.2004 Đội K73 |
Ấp T’rò Peng S’mách, xã Òng Đôn T’rò Béc, Rồ Mia héc, S’vay riêng |
III | 22/7/2004 | ||||
| 71 | Nguyễn Thị Hoa | Long An | 12.11.2004 Đội K73 |
Ấp Ko Rứ Sây, xã Tul S’đây, Chanh T’Ria, Svay Riêng |
IV | ||||||
| 72 | Nguyễn Văn Ưng | Miền Nam | Chiến sĩ Đơn vị 2642 |
1965 11.01.2005 Đội K73 |
Ấp Chòm Ka M’tế, xã Tul S’đây, Chanh T’Ria, Svay Riêng |
IV | |||||
| 73 | Đặng Văn Khuyến 1942 |
Tân Lập, Mộc Hóa, Long An |
Xã đội phó Xã đội Tân Lập |
10.02.1970 14.01.2005 Đội K73 |
Ấp Cốc Téc, xã Chanh T’ria, Chanh T’ria, S’vay Rieng |
IV | Vợ: Phạm Thị Phiến |
8/7/2005 | |||
| 74 | Ánh | Việt Kiều ở xã Bavet, Chanh T’Ria-Svay Riêng Campuchia |
Chị nuôi Quân y tỉnh đội Tây Ninh |
14.12.2004 Đội K73 |
Ấp Th’mây, xã Ch’rây Thum, Rồ Mia Héc, S’vay Riêng |
IV | |||||
| 75 | Trần Văn Khuyến 1942 |
Đồng Khởi, Châu Thành, Tây Ninh |
b. trưởng PCT, tỉnh đội Tây Ninh |
22.12.1970 14.12.2004 Đội K73 |
Ấp Th’mây, xã Ch’rây Thum, Rồ Mia Héc, S’vay Riêng |
IV | 12/5/2010 | ||||
| 76 | Phan Văn Gắng (Mười Dân) 1941 |
Hỏa Đước, Châu Thành, Tây Ninh |
b. trưởng PCT, tỉnh đội Tây Ninh |
01.12.1970 14.12.2004 Đội K73 |
Ấp Th’mây, xã Ch’rây Thum, Rồ Mia Héc, S’vay Riêng |
IV | 22/4/2010 | ||||
| 77 | Thai Xiêu My | 16.12.2004 Đội K73 |
Ấp Chông P’rếch, xã Chanh T’rây, Rồ Mia Héc, S’vay Riêng |
IV | Tên khắc trên cây bút |
||||||
| 78 | Đoàn Trung Thành | Tỉnh Thái Bình | b trưởng c82, Kho quân giới, Đoàn 230, Cục hậu cần miền |
01.5.1970 05.5.2005 Đội K73 |
Ấp Th’Lốc P’ring, xã Pô Pết, s’vay tiếp, S’vay Riêng |
IV | Đồng đội cho biết tên |
||||
| 79 | Nguyễn Thị Ánh | Đức Hòa, Long An | Y tá c82, Kho quân giới, Đoàn 230, Cục hậu cần miền |
01.5.1970 05.5.2005 Đội K73 |
Ấp Th’Lốc P’ring, xã Pô Pết, s’vay tiếp, S’vay Riêng |
IV | Đồng đội cho biết tên |
||||
| 80 | Nguyễn Thị Thanh Vân 1947 | Hạ Trạch, Bố Trạch, Quãng Bình |
Y tá c6, d413, Bệnh viện liên cơ, Ban dân y R |
16.9 1971 01.6.2005 Đội K73 |
Ấp Bất Mia, xã Sòm Bua, Rồ Mia Héc, S’vay Riêng |
IV | Em: Nguyễn Thị Ngọc Hoa |
X | |||
| 81 | Phạm Thị Dung 1947 |
Cẩm Sơn, Cai Lậy, Tiền Giang |
b phó Diễn viên Đoàn văn công f9 |
14.8.1970 10.6.2005 Đội K73 |
Ấp Tul Ch’rế, xã Ồng Đôn T’rò Béc, Rồ Mia Héc, S’vay Riêng |
IV | Cháu: Phạm Trọng Khiêm |
8/7/2005 | |||
| 82 | Đỗ Thị Hạnh 1956 |
Trí Bình, Châu Thành, Tây Ninh |
Chiến sĩ Diễn viên múa, Đoàn văn công f9. |
14.8.1970 10.6.2005 Đội K73 |
Ấp Tul Ch’rế, xã Ồng Đôn T’rò Béc, Rồ Mia Héc, S’vay Riêng |
IV | Mẹ: Nguyễn Thị Hiếu |
8/7/2005 | |||
| 83 | Trần Văn Hùng | Đức Tân, Tân Trụ, Long An |
05.6.1970 18.6.2005 Đội K73 |
Ấp P’rây Rồ Pớ, xã Th’nốt, Kompoongro, Svay Riêng |
IV | Vợ: Nguyễn Thị Mót |
8/7/2005 | ||||
| 84 | Lê Văn Lê | Bình Hòa Đông, Mộc Hóa, Long An |
11.1972 18.6.2005 Đội K73 |
Ấp P’rây Rồ Pớ, xã Th’nốt, Kompoongro, Svay Riêng |
IV | ||||||
| 85 | Thái Văn Năm 1941 |
Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Hóa, Long An |
b trưởng Đoàn 969, Kiến Tường |
06.5.1970 24.6.2005 Đội K73 |
Ấp Kon Đal, xã B’rasat, Chanh T’ria, S’vay Riêng |
IV | Anh rễ: Trần Văn Tánh |
8/7/2005 | |||
| 86 | Võ Văn Độ | Long Ngãi Thuận, Thủ Thừa, Long An |
Du kích Đoàn 969, Kiến Tường |
06.5.1970 24.6.2005 Đội K73 |
Ấp Kon Đal, xã B’rasat, Chanh T’ria, S’vay Riêng |
IV | Vợ: Bùi Thị Tơ | 8/7/2005 | |||
| 87 | Bùi Văn Tuội | Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Hóa, Long An |
Xã đội phó Đoàn 969, Kiến Tường |
06.5.1970 24.6.2005 Đội K73 |
Ấp Kon Đal, xã B’rasat, Chanh T’ria, S’vay Riêng |
IV | Con: Bùi Văn Dững |
8/7/2005 | |||
| 88 | Trương Văn Cưng | Tân Tây, Thạnh Hóa, Long An |
a trưởng 969 Kiến Tường |
06.5.1970 24.6.2005 Đội K73 |
Ấp Kon Đal, xã B’rasat, Chanh T’ria, S’vay Riêng |
IV | Em: Trương Văn Út |
8/7/2005 | |||
| 89 | Lan | Y tá | 29.11.2005 Đội K73 |
Ấp B’rây Bùn Tiêl, xã S’Vay Dia, S’vay Chum, S’vay Riêng |
V | Người dân CPC cho biết tên |
|||||
| 90 | Tú | Dân miền Nam | c8 | 1973 01.12.2005 Đội K73 |
Ấp Bâng Rây, xã Karôcô, S’vay Chum, S’vay Riêng |
V | Người dân CPC cho biết tên |
||||
| 91 | Thế Phùng | 26.12.2005 Đội K73 |
Ấp Cốc Téc, xã Chanh T’ria, Chanh T’ria, S’vay Rieng |
V | Khắc tên trên cây bút |
||||||
| 92 | Hoàng Bảo | 08.01.2006 Đội K73 |
Ấp Sen To, xã Chanh T’ria, Chanh T’ria, S’vay Rieng |
V | Khắc tên trên cây bút |
||||||
| 93 | Nguyễn Thị Ràng 1936 |
Mỹ Quý Tây, Đức Huệ, Long An |
Cán bộ phụ nữ xã Mỹ Quý Tây |
24.02.2006 Đội K73 |
Ấp Chòm Ka M’tế, xã Tul S’đây, Chanh T’Ria, S’vay Riêng |
V | Con: Huỳnh Văn Dí |
? | |||
| 94 | Phạm Văn Dựa | Mỹ Quý Tây, Đức Huệ, Long An |
Chính trị viên, c phó c2 Đặc công tỉnh Long An |
26.5.1970 19.4.2006 Đội K73 |
Ấp P’rây M’Nóa, xã Som Lây, Kompoongro, S’vay Riêng |
V | Em: Phạm Văn Bé |
? | |||
| 95 | Mười | 21.12.2005 Đội K73 |
Ấp Pô Thí Rúa, xã Ba Sạ, S’vây Chum, S’vay Riêng |
V | Người dân CPC cho biết tên |
||||||
| 96 | Tiến | 22.12.2005 Đội K73 |
Ấp Pô Thí Rúa, xã Ba Sạ, S’vây Chum, S’vay Riêng |
V | Người dân CPC cho biết tên |
||||||
| 97 | Nguyễn Phi Long | Tân Thành, Tân Thạnh, Long An |
cTT tỉnh Kiến Tường |
25.10.1970 22.12.2005 Đội K73 |
Ấp Ba Dáp, xã Ba Sạ, S’vây Chum, S’vay Riêng |
V | Em: Nguyễn Kim Chỉ |
18/7/2006 | |||
| 98 | Lưu Văn Ngẩu | Hưng Điền, Tân Hưng, Long An |
H3 Tổ trưởng 860-X5 b1, c3 sản xuất vũ khí QK2 |
20.4.1970 11.01.2006 Đội K73 |
Ấp Som Rôn, xã K’rúa, S’vây Chum, S’vay Riêng |
V | Anh: Lưu Văn Khình |
? | |||
| 99 | Sung | Miền Bắc | 860-X5 b1, c3 sản xuất vũ khí QK2 |
20.4.1970 11.01.2006 Đội K73 |
Ấp Som Rôn, xã K’rúa, S’vây Chum, S’vay Riêng |
V | Đồng đội cho biết tên |
||||
| 100 | Diễn | Miền Bắc | 860-X5 b1, c3 sản xuất vũ khí QK2 |
20.4.1970 11.01.2006 Đội K73 |
Ấp Som Rôn, xã K’rúa, S’vây Chum, S’vay Riêng |
V | Đồng đội cho biết tên |
||||
| 101 | Phạm Minh Chiến | Cẩm Châu, Cẩm Thủy, Thanh Hóa |
a phó, Kđt cối 60mm b2, c149 VB QK9 |
12.3.1972 28.3.2006 Đội K73 |
Ấp L’bớt, xã Sòm Bách Miên Chây, Rồ Mia héc, S’vay riêng |
V | Đồng đội cho biết tên |
||||
| 102 | Nguyễn Xuân Am | Nghệ An | a trưởng b2, c149 VB QK9 |
12.3.1972 28.3.2006 Đội K73 |
Ấp L’bớt, xã Sòm Bách Miên Chây, Rồ Mia héc, S’vay riêng |
V | Đồng đội cho biết tên |
||||
(Còn tiếp)
