Sau hơn hai thập kỷ bền bỉ thực hiện nhiệm vụ trên đất Campuchia, Đội K73 đã đưa hàng nghìn Liệt sĩ trở về với Tổ quốc. Trong số đó, nhiều hài cốt Liệt sĩ đã xác định được danh tính, mở ra hy vọng đoàn tụ cho biết bao gia đình sau nhiều năm mòn mỏi chờ đợi. Danh sách các Liệt sĩ có tên đã được tìm kiếm, quy tập từ năm 2001 đến nay đã được công bố và đăng tải trên các kênh truyền thông để lan tỏa, thông tin đến các gia đình, người thân hoặc bạn bè đang tìm kiếm thông tin về Liệt sĩ từng chiến đấu, hy sinh trên đất Campuchia, giúp hành trình đưa các anh trở về với quê hương thêm gần hơn.
| TT | Họ và tên liệt sĩ, Năm sinh |
Quê quán | Ngày, tháng năm nhập ngũ |
Cấp bậc, chức vụ, đơn vị |
Ngày, tháng năm hy sinh, Ngày quy tập Đơn vị quy tập |
Địa điểm quy tập |
Giai đoạn quy tập |
Họ tên thân nhân liệt sĩ | Đã bàn giao hài cốt liệt sĩ |
Ghi chú | |
| Địa phương | Gia đình | ||||||||||
| 103 | Nguyễn Văn Hiệu (Chín Hiệu) |
Tân Hòa, Tân Thạnh, Long An |
a trưởng Trại giam công an tỉnh Kiến Tường |
11.1966 24.01.2007 Đội K73 |
Ấp Cốc Téc, xã Chanh T’ria, Chanh T’ria, S’vay Rieng |
VI | Bùi Thị Đảnh | 20/7/2007 | Đồng đội cho biết tên |
||
| 104 | Nguyễn Văn Hào 1950 |
Trung Lợi, Chợ Gạo, Tiền Giang |
TX.Tân An | 28.3.1970 30.5.2007 Đội K73 |
Ấp Ko Rứ Sây, xã Tul S’đây, Chanh T’Ria, Svay Riêng |
VI | Anh rễ: Huỳnh Văn Nới |
20/7/2007 | |||
| 105 | Trần Minh Thiết | Hựu Thạnh, Đức Hòa, Long An |
b trưởng Trinh sát hậu cần, QK2 |
29.3.1970 (AL) 07.6.2007 Đội K73 |
Ấp Đôn Tây, xã Tul S’đây, Chanh T’Ria, Svay Riêng |
VI | |||||
| 106 | Bột | Miền Bắc | Trinh sát hậu cần, QK2 |
29.3.1970 (AL) 07.6.2007 Đội K73 |
Ấp Đôn Tây, xã Tul S’đây, Chanh T’Ria, Svay Riêng |
VI | |||||
| 107 | Thanh Hùng | Việt Kiều Campuchia | 860-X5 b1, c3 sản xuất vũ khí QK2 |
20.4.1970 18.01.2007 Đội K73 |
Ấp Sòm Rôn, xã K’rúa, S’vây Chum, S’vay Riêng |
VI | |||||
| 108 | Fang | 01.05.2007 Đội K73 |
Ấp Sala K’rúa, xã P’ré Ní Piên, Kong Pí Sây, Kom Puông S’pư |
VI | Tên ghi trên thắt lưng |
||||||
| 109 | Thuột | Y tá | 1970 16.12.2007 Đội K73 |
Ấp T’rốc, x ã P’ré Pun Lia, Kom Puông Rồ, S’vay Riêng |
VII | Người dân CPC cho biết tên |
|||||
| 110 | Nguyễn Văn Thu | Bình Hòa Trung, Mộc Hóa, Long An |
a trưởng Phòng hậu cần, tỉnh đội Kiến Tường |
13.6.1975 (AL) 29.3.2008 Đội K73 |
Ấp T’rò Peng T’rách, xã S’vay Tà Diên, Kom Puông Rồ, S’vay Riêng |
VII | Con: Nguyễn Văn Lượm |
23/7/2008 | |||
| 111 | Lê Văn Quắn | Bình Hòa Đông, Mộc Hóa, Long An |
Công trường tỉnh đội Kiến Tường |
02.5.1970 17.3.2008 Đội K73 |
Ấp Tul S’piên, xã Ch’rế, Chanh T’ria, S’vay Riêng |
VII | |||||
| 112 | Lâm Thị Gen | Hưng Điền B, Tân Hưng, Long An |
Công trường tỉnh đội Kiến Tường |
02.5.1970 17.3.2008 Đội K73 |
Ấp Bon, xã Th’Nốt, Koongpongro, S’vay Riêng |
VII | Em: Lâm Văn Nhà |
? | |||
| 113 | Nguyễn Văn Giao | Bình Hòa Hưng, Đức Huệ, Long An |
Y tá Ban dân y Phân khu 2 |
5.1970 16.5.2008 Đội K73 |
Ấp Sen To, xã Chanh T’ria, Chanh T’ria, S’vay Rieng |
VII | Em: Nguyễn Thị Tiến |
23/7/2008 | |||
| 114 | Tô Văn Có (Chín Có) | TT Bến Lức, Bến Lức, Long An |
Bác sĩ Ban dân y Phân khu 2 |
5.1970 16.5.2008 Đội K73 |
Ấp Sen To, xã Chanh T’ria, Chanh T’ria, S’vay Rieng |
VII | Cháu: Lê Tấn Thành |
23/7/2008 | |||
| 115 | Hà Văn Tấn | Tân Tạo, Bình Chánh, TP.HCM |
Dược tá Ban dân y Phân khu 2 |
5.1970 16.5.2008 Đội K73 |
Ấp Sen To, xã Chanh T’ria, Chanh T’ria, S’vay Rieng |
VII | Anh : Hà Văn Chua |
23/7/2008 | |||
| 116 | Văn Phát | Tân Thành, Tân Hồng, Đồng Tháp |
a trưởng d271, PHC/QK8 |
20.4.1970 31.3.2008 Đội K73 |
Ấp K’rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông T’rò Béc, P’ray Veng |
VII | 22/7/2008 | Đồng đội cho biết tên |
|||
| 117 | Nguyễn Văn Xường (6 Xường) |
Tân Thành, Tân Hồng, Đồng Tháp |
a trưởng d271, PHC/QK8 |
20.4.1970 31.3.2008 Đội K73 |
Ấp K’rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông T’rò Béc, P’ray Veng |
VII | 22/7/2008 | ||||
| 118 | Nguyễn Văn Cường | Tân Hòa, Tân Thạnh, Long An |
a phó d271, PHC/QK8 |
20.4.1970 31.3.2008 Đội K73 |
Ấp K’rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông T’rò Béc, P’ray Veng |
VII | Cháu: Nguyễn Hoàng Anh |
23/7/2008 | |||
| 119 | Sĩ | Hưng Điền B, Tân Hưng, Long An |
Chiến sĩ d271, PHC/QK8 |
20.4.1970 31.3.2008 Đội K73 |
Ấp K’rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông T’rò Béc, P’ray Veng |
VII | |||||
| 120 | Nguyễn Thiên Đàn | Vĩnh Châu B, Tân Hưng, Long An |
a trưởng d271, PHC/QK8 |
20.4.1970 31.3.2008 Đội K73 |
Ấp K’rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông T’rò Béc, P’ray Veng |
VII | Em: Nguyễn Thiên Mờ |
? | |||
| 121 | Đỗ Văn Nhĩ | Hưng Điền B, Tân Hưng, Long An |
Chiến sĩ d271, PHC/QK8 |
20.4.1970 31.3.2008 Đội K73 |
Ấp K’rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông T’rò Béc, P’ray Veng |
VII | Mẹ kế: Vanh Chia |
? | |||
| 122 | Thành | Tân Thành, Tân Hồng, Đồng Tháp |
a trưởng d271, PHC/QK8 |
20.4.1970 31.3.2008 Đội K73 |
Ấp K’rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông T’rò Béc, P’ray Veng |
VII | 22/7/2008 | Đồng đội cho biết tên |
|||
| 123 | Oanh | Vùng 4, Tân Thạnh, Long An |
a trưởng d271, PHC/QK8 |
20.4.1970 31.3.2008 Đội K73 |
Ấp K’rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông T’rò Béc, P’ray Veng |
VII | Đồng đội cho biết tên |
||||
| 124 | Chín Nghĩa | Tỉnh Bến Tre | a trưởng d271, PHC/QK8 |
20.4.1970 31.3.2008 Đội K73 |
Ấp K’rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông T’rò Béc, P’ray Veng |
VII | Đồng đội cho biết tên |
||||
| 125 | Trương Văn Chum | Vĩnh Lợi, Tân Hưng, Long An |
b phó d271, PHC/QK8 |
20.4.1970 31.3.2008 Đội K73 |
Ấp K’rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông T’rò Béc, P’ray Veng |
VII | Mẹ: Lê Thị Anh | ? | |||
| 126 | Tám Xuân (Một mắt) | Tỉnh Bến Tre | b phó d271, PHC/QK8 |
20.4.1970 31.3.2008 Đội K73 |
Ấp K’rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông T’rò Béc, P’ray Veng |
VII | Đồng đội cho biết tên |
||||
| 127 | Được | Tỉnh An Giang | a trưởng d271, PHC/QK8 |
20.4.1970 31.3.2008 Đội K73 |
Ấp K’rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông T’rò Béc, P’ray Veng |
VII | Đồng đội cho biết tên |
||||
| 128 | Hậu | a phó d271, PHC/QK8 |
20.4.1970 31.3.2008 Đội K73 |
Ấp K’rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông T’rò Béc, P’ray Veng |
VII | Đồng đội cho biết tên |
|||||
| 129 | Bé (Bé Cà lụi) | Tỉnh Bến Tre | a phó d271, PHC/QK8 |
20.4.1970 31.3.2008 Đội K73 |
Ấp K’rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông T’rò Béc, P’ray Veng |
VII | Đồng đội cho biết tên |
||||
| 130 | Đinh Trường Thành | Số nhà 21, Bắc Sơn, TX Hải Dương, Hải Dương |
Trung sĩ d4, Lữ 75,QK7 |
04.5.1974 09.12.2008 Đội K73 |
Ấp Ko K’rúa, xã P’rây Thum, Kom Puông Rồ, S’vay Riêng |
VIII | Em: Đinh Văn Thụ |
25/7/2009 | |||
| 131 | Phạm Văn Đảng | Vĩnh Quang, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa |
Trung úy d4, Lữ 75,QK7 |
04.5.1974 09.12.2008 Đội K73 |
Ấp Ko K’rúa, xã P’rây Thum, Kom Puông Rồ, S’vay Riêng |
VIII | Đồng đội cho biết tên |
||||
| 132 | Nguyễn Văn Lịch | Huyện Hạ Hòa, Phú Thọ |
Trung sĩ Tiểu đội trưởng c3, d1, e320 |
9.1970 10.12.2008 Đội K73 |
Ấp K’đam Pi, xã Cốc P’ring, S’vay Chum, S’vay Riêng |
VIII | Đồng đội cho biết tên |
||||
| 133 | Nguyễn Bá Quý | c3, d6, Đ6B | 15.12.2008 Đội K73 |
Ấp Đôn Tây, xã Tul S’đây, Chanh T’Ria, Svay Riêng |
VIII | Giấy khen để trong ví ghi rõ họ tên, đơn vị công tác |
|||||
| 134 | Lê Phú Dũng | Xóm Hiền, Đông Hòa, Đông Sơn, Thanh Hóa |
c5, d7, e367, f27, QK7 |
07.5.1974 15.12.2008 Đội K73 |
Ấp Teng Mâu, xã Chanh T’ria, Chanh T’ria, S’vay Rieng |
VIII | Em: Lê Phú Linh |
? | |||
| 135 | Nguyễn Ngọc Châu 1947 |
Phường Trại Cau, quận Lê Chân, TP. Hải Phòng |
Trung sĩ at e2, f5 |
01.05.1973 17.3.2009 Đội K73 |
Ấp Om Pil, xã Mơn Chây, Rùm Đuôl, S’vây Riêng | VIII | Em: Nguyễn Ngọc Chương |
? | |||
| 136 | Võ Văn Khanh 1947 |
An Định, Mỏ Cày, Bến Tre |
Trung đội phó H9, Đội 5, A99, Đoàn 22/BTM B2 |
02.10.1971 27.3.2009 Đội K73 |
Ấp S’Đâu Côn, xã S’đâu Côn, Ba Ph’num, P’ray Veng |
VIII | Em: Võ Văn Sơn |
25/7/2009 | |||
| 137 | Một | Tỉnh Tiền Giang | K8 | 1972 23.4.2009 Đội K73 |
Ấp Teng Mâu, xã Chanh T’ria, Chanh T’ria, S’vay Rieng |
VIII | Đồng đội cho biết tên |
||||
| 138 | Nguyễn Minh Đạo | Miền Bắc | 1972 23.4.2009 Đội K73 |
Ấp Teng Mâu, xã Chanh T’ria, Chanh T’ria, S’vay Rieng |
VIII | Đồng đội cho biết tên |
|||||
| 139 | Nguyễn Văn Đồng | Tỉnh Kiến Tường | Quân y tỉnh đội Long An |
1972 23.4.2009 Đội K73 |
Ấp Teng Mâu, xã Chanh T’ria, Chanh T’ria, S’vay Rieng |
VIII | Đồng đội cho biết tên |
||||
(Còn tiếp)
