Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam, CCB Đào Thiện Sính đã cung cấp tới BBT danh sách 104 liệt sĩ được an táng tại NTLS một số Tỉnh, trên bia mộ chưa đủ thông tin. Mong các gia đình có liệt sĩ trùng tên trong danh sách chưa rõ được an táng tại đâu, căn cứ giấy báo tử, hoặc bản trích lục hồ sơ liệt sỹ để đối chiếu lại. mọi thông tin cần làm rõ xin gọi vào số điện thoại cho cựu chiến binh Đào Thiện Sính – 0918793918, hoặc Hội HTGĐLS Việt Nam 36 Hoàng Diệu Ba Đình Hà Nội theo địa chỉ Email: bbttrianlietsi@gmail.com Mong niềm vui tìm được người thân đến với gia đình.
| Stt
|
Họ và tên
|
Quê quán | Năm sinh | Năm
hy sinh |
NTLS |
| 1. | Toán | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Bình Dương |
| 2. | Của | Miền Bắc | Cr | 1967 | Tỉnh Bình Dương |
| 3. | Đặng Xuân Thành | Đức Phổ, Quảng Ngãi | Cr | 4/1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 4. | Lê Văn Kim | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Bình Dương |
| 5. | Nguyễn Thị Xuân | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Bình Dương |
| 6. | Ls….. Cường | Lục Nam, Hà Bắc | Cr | 13/5/1970 | Tỉnh Bình Dương |
| 7. | Bùi Hoàng Hồ | Hậu Lộc, Thanh Hoá | Cr | cr | Tỉnh Bình Dương |
| 8. | Đào Sỹ Thiết | Hoa Lư, Ninh Bình | 1959 | 1979 | Tỉnh Bình Dương |
| 9. | Lê Văn Liên | Vĩnh Hiền, Bình.T.Thiên | 1957 | 1979 | Tỉnh Bình Dương |
| 10. | Nguyễn Thơm | Thanh Lợi, Hà Nim Ninh | 1956 | 1974 | Tỉnh Bình Dương |
| 11. | Bùi Văn Chính | Thái Bình | Cr | Cr | Tỉnh Bình Dương |
| 12. | Bùi Văn Nảy | Hoà Bình | 1945 | 1973 | Tỉnh Bình Dương |
| 13. | Đinh Minh Hiền | Q.B | 1948 | 1972 | Tỉnh Bình Dương |
| 14. | LS Ngọc | Cr | Cr | 11/4/1975 | Tỉnh Bình Dương |
| 15. | Bùi Văn Bên | Kim Động, Hưng Yên | 1952 | 1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 16. | Đào Công Thân | Vạn Ninh, Phú Khánh | Cr | 4/8/1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 17. | Lê Văn Ngọc | Lê Lợi, Hải Hưng | 1951 | 7/6/1972 | Tỉnh Bình Dương |
| 18. | Lê Văn Ngọc | Ngô Quyền, Hải Hưng | 1951 | 7/6/1972 | Tỉnh Bình Dương |
| 19. | Ls….Tâm | Cr | Cr | 1968 | Tỉnh Bình Dương |
| 20. | Đỗ Khánh Toàn | Cầu Đất, Hà Nội | 1948 | 25/5/1974 | Tỉnh Bình Dương |
| 21. | Đoàn Văn Mầm | Thanh Hà, Hải Hưng | 1949 | Cr | Tỉnh Bình Dương |
| 22. | Giáp Văn Tiên | Lục Nam, Bắc Giang | 1961 | 1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 23. | Hoàng Văn Liên | Hội Hoan, Lạng Sơn | 1942 | 1972 | Tỉnh Bình Dương |
| 24. | Lê Tấn Ninh | QN, Đà Nẵng | Cr | Cr | Tỉnh Bình Dương |
| 25. | Hoàng Văn Thảnh | Thái Thuỵ, T.Bình | 1959 | 1986 | Tỉnh Bình Dương |
| 26. | Đỗ Ngọc Yến | Đoan Hùng, V.Phú | 1954 | 6/1973 | Tỉnh Bình Dương |
| 27. | Hà Duy Phố | Nghĩa An, Hải Dương | 1956 | 1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 28. | La Văn Dân | Sơn Đông, La Viên, Bắc Giang | 1958 | 12/1979 | Tỉnh Bình Dương |
| 29. | Lê Bình Minh | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Bình Dương |
| 30. | Lê Phước Tôn | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Bình Dương |
| 31. | Hoàng Văn Vinh | Hoà An, C.Bằng | 1956 | 1975 | Tỉnh Bình Dương |
| 32. | Giàng A….Lộc | Phù Cát, QUảng Ngãi | 1943 | 1970 | Tỉnh Bình Dương |
| 33. | Đỗ Văn Lộc | Hải Châu, Đà Nẵng | 1964 | 24/2/1985 | Tỉnh Bình Dương |
| 34. | Hồ Văn Bốn | Điện Bàn | 1962 | 7/1981 | Tỉnh Bình Dương |
| 35. | Lê Công Định | Hải Châu, Quảng Nam, Đà Nẵng | 1961 | 1981 | Tỉnh Bình Dương |
| 36. | Lê Nhơn | Phan Thiết | Cr | 18/2/1981 | Tỉnh Bình Dương |
| 37. | Đỗ Văn Minh | Vĩnh Phú | 1941 | 20/5/1973 | Tỉnh Bình Dương |
| 38. | Phạm Phước Hiền (Hiên) | Thăng Bình, Quảng Nam, Đà Nẵng | Cr | 4/8/1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 39. | Lê Tấn Dũng | Nghĩa Minh, Quảng Ngãi | Cr | 10/8/1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 40. | Mai Văn Sắp | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Bình Dương |
| 41. | Ngô Văn Hải | Cr | Cr | 12/1979 | Tỉnh Bình Dương |
| 42. | Lê Tư | Bến Tre | Cr | 1972 | Tỉnh Bình Dương |
| 43. | Ngô Văn Yêm | Cr | 1940 | 11/1964 | Tỉnh Bình Dương |
| 44. | Nguyễn Hữu Vận | Hoài Nhơn, Bình Định | 1960 | 12/1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 45. | Nguyễn Văn Trường | Nghĩa Bình | Cr | 23/6/1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 46. | Phạm Hồng Phi | Mỹ Văn, Hưng Yên | 1957 | 1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 47. | Nguyễn Công Vĩnh | Hồng Giang, Hà Nam Ninh | Cr | 1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 48. | Lê Văn Bắc | Cr | Cr | 1968 | Tỉnh Bình Dương |
| 49. | Lý Khánh Long | Hà Nội | Cr | 1966 | Tỉnh Bình Dương |
| 50. | Nguyễn Đức Thiệp | Hải Hưng | Cr | Cr | Tỉnh Bình Dương |
| 51. | Nguyễn Thành Trung | Quảng Nam, Đà Nẵng | Cr | Cr | Tỉnh Bình Dương |
| 52. | Nguyễn Ngọc Quy | Thái Bình | Cr | Cr | Tỉnh Bình Dương |
| 53. | Mã Văn Được | Sơn Dương, Tuyên Quang | 1941 | 2/7 | Tỉnh Bình Dương |
| 54. | Lê Văn Chiến | Gò Quao | 1947 | 1970 | Tỉnh Bình Dương |
| 55. | Nguyễn Hồng SƠn | Quảng Nam, Đà Nẵng | 1961 | 1/1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 56. | Nguyễn Tiến Luân | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Bình Dương |
| 57. | Lê Văn Bảng | Thanh Hoá | Cr | 28/10/1972 | Tỉnh Bình Dương |
| 58. | Nguyễn Văn Thư (Thu) | Lục Nam, Bắc Giang | 1957 | 9/1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 59. | Nguyễn Văn Thuận | Phương SƠn, Lục Nam | 1961 | 13/3/1981 | Tỉnh Bình Dương |
| 60. | Trần Thạc Ngọc | Phú Ninh, Phú Khánh | Cr | 30/10/1979 | Tỉnh Bình Dương |
| 61. | Nguyễn Văn Thi | Hà Nội | 1938 | 10/2/1968 | Tỉnh Bình Dương |
| 62. | Trần Văn Minh | Gia Lương, Bấc Ninh | 1956 | 30/4/1975 | Tỉnh Bình Dương |
| 63. | Quách Văn Thân | Đoàn Đào, Phù Tiên | 1960 | 1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 64. | Phùng Tắc Sầu | Trình Lục, Bình Liêu, Quảng Nam | 1953 | 3/1975 | Tỉnh Bình Dương |
| 65. | Trần Thanh Hải | Phù Mỹ, Bình Định | 1954 | 1979 | Tỉnh Bình Dương |
| 66. | Nguyễn Văn Thiện | Duy Tiên, Hà Nam Ninh | 1952 | 1974 | Tỉnh Bình Dương |
| 67. | Trần Văn Hợp | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Bình Dương |
| 68. | Phan Tiến Hùng | Hà Bắc | 1956 | 27/3/1981 | Tỉnh Bình Dương |
| 69. | Nguyễn Văn Sóng | Cr | 1950 | 1968 | Tỉnh Bình Dương |
| 70. | Trần Thị Gái | Cr | 1947 | 5/1/1968 | Tỉnh Bình Dương |
| 71. | Phan Văn Đồng | Cr | Cr | cr | Tỉnh Bình Dương |
| 72. | Trần Thanh Vân | Cr | 1926 | 23/6/1968 | Tỉnh Cà Mau |
| 73. | Văn Tươi | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Cà Mau |
| 74. | Nguyễn Hồi Bảo | Miền Bắc | Cr | 1/12/1973 | Tỉnh Cà Mau |
| 75. | Trần Văn Thum | Cr | Cr | 15/10/1970 | Tỉnh Cà Mau |
| 76. | Ngô Văn Chông | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Cà Mau |
| 77. | Ls…Trâm | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Cà Mau |
| 78. | Văn Khoái | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Cà Mau |
| 79. | Tạ Văn Vui | Cr | 1948 | 23/5/1968 | Tỉnh Cà Mau |
| 80. | Nguyễn Văn Xê | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Cà Mau |
| 81. | Trần Văn Lục | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Cà Mau |
| 82. | Đoàn Ngọc Châu | Cr | Cr | 20/12/1967 | Tỉnh Cà Mau |
| 83. | Hồ Văn Ky | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Cà Mau |
| 84. | Phạm Đình Môn | Hải Hậu, Nam Định | 1923 | 15/8/1972 | Tỉnh Cà Mau |
| 85. | Nguyễn Văn Diễn | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Cà Mau |
| 86. | Phan Anh Đào | Cr | Cr | 5/4/1968 | Tỉnh Cà Mau |
| 87. | Ls…Nhân | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Cà Mau |
| 88. | Nguyễn Thị Cúc | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Cà Mau |
| 89. | Lê Văn Hải | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Cà Mau |
| 90. | Dương Hà | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Cà Mau |
| 91. | Trần Văn Phú | Cr | Cr | 1/2/1985 | Tỉnh Cà Mau |
| 92. | Nguyễn Thị Hà | Bạc Liêu | 1949 | 1/12/1968 | Tỉnh Cà Mau |
| 93. | Lê Thái Hoà | Cr | Cr | 19/9/1975 | Tỉnh Cà Mau |
| 94. | Ls…Khâm | Miền Bắc | Cr | Cr | Tỉnh Cà Mau |
| 95. | Hoàng Đình Chiến | Nam Hà | 1930 | 26/8/1972 | Tỉnh Cà Mau |
| 96. | Nguyễn Ngọc Anh | Cr | Cr | 30/3/1968 | Tỉnh Cà Mau |
| 97. | Trần Văn Cư | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Cà Mau |
| 98. | Đinh Hoàng Diệu | Cr | Cr | 1968 | Tỉnh Cà Mau |
| 99. | Biện Thanh Hiền | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Cà Mau |
| 100. | Lê Văn Thanh | Miền Bắc | Cr | 1/12/1973 | Tỉnh Cà Mau |
| 101. | Nguyễn Tiến Hoá | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Cà Mau |
| 102. | Nguyễn Văn Ký (Kỳ) | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Cà Mau |
| 103. | Quách Văn Mẫn | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Cà Mau |
| 104. | Lê Văn Tám | Cr | Cr | 5/4/1968 | Tỉnh Cà Mau |
