Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam, CCB Đào Thiện Sính đã cung cấp tới BBT danh sách 114 liệt sĩ được an táng tại một số NTLS thuộc tỉnh Bình Định (cũ), trên bia mộ chưa đủ thông tin. Mong các gia đình có liệt sĩ trùng tên trong danh sách chưa rõ được an táng tại đâu, căn cứ giấy báo tử, hoặc bản trích lục hồ sơ liệt sĩ để đối chiếu lại. mọi thông tin cần làm rõ xin gọi vào số điện thoại cho cựu chiến binh Đào Thiện Sính – 0918793918, hoặc Hội HTGĐLS Việt Nam 36 Hoàng Diệu Ba Đình Hà Nội theo địa chỉ Email: bbttrianlietsi@gmail.com Mong niềm vui tìm được người thân đến với gia đình.
| Stt
|
Họ và tên
|
Quê quán | Năm sinh | Năm
hy sinh |
NTLS |
| 1. | Nguyễn Văn Dây | Hải Phòng | Cr | 1968 | Hoài Hương, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 2. | Nguyễn Văn Quảng | Cr | Cr | Cr | Ân Mỹ, Hoài Ân, Bình Định |
| 3. | Mạnh Hùng | Miền Bắc | Cr | Cr | Ân Mỹ, Hoài Ân, Bình Định |
| 4. | Vũ Viết Tường | Cr | Cr | Cr | Ân Mỹ, Hoài Ân, Bình Định |
| 5. | Đinh Xuân Trường | Hà Bắc | Cr | Cr | Ân Mỹ, Hoài Ân, Bình Định |
| 6. | La Văn Kéo | Sơn La | Cr | Cr | Ân Mỹ, Hoài Ân, Bình Định |
| 7. | Nguyễn Văn Ái | Cr | Cr | 15/5/1970 | Đak Mang, Hoài Ân, Bình Định |
| 8. | Phạm Xuân Bim | Cẩm Loa, Kim Thành, Hải Hưng (co thể là Cẩm La) | Cr | Cr | Ân Phong, Hoài Ân, Bình Định |
| 9. | Trần Đình Nam | Hải Hậu, Nam Hà | Cr | Cr | Ân Phong, Hoài Ân, Bình Định |
| 10. | Nguyễn Văn Lý | Hải Hậu, Nam Hà | Cr | Cr | Ân Phong, Hoài Ân, Bình Định |
| 11. | Lưu Quang Khởi | Thanh Sơn, Kiến Thuỵ, Hải Phòng | Cr | Cr | Ân Phong, Hoài Ân, Bình Định |
| 12. | Đặng Đình Châu, | Hà Tây | Cr | cr | Ân Phong, Hoài Ân, Bình Định |
| 13. | Nguyễn Văn Tiến | Bình Xuyên, Cẩm Bình | Cr | Cr | Ân Tín, Hoài Ân, Bình Định |
| 14. | Ls…Sắt | Yên Lạc, Vĩnh Phú | Cr | Cr | Ân Tín, Hoài Ân, Bình Định |
| 15. | Đinh Hữu Đồng | Hương Khê, Hà Tĩnh | Cr | Cr | Ân Tín, Hoài Ân, Bình Định |
| 16. | Đặng Ngọc | Miền Băc | Cr | Cr | Ân Hữu, Hoài Ân, Bình Định |
| 17. | Đinh Thiên Hoè | Miền bắc | Cr | Cr | |
| 18. | Lê Đăng Bắc | Miền Bắc | Cr | Cr | Ân Hữu, Hoài Ân, Bình Định |
| 19. | Lê Giang Nam | Miền Bắc | Cr | Cr | Ân Hữu, Hoài Ân, Bình Định |
| 20. | Lê Khắc Khoan | Miền Bắc | Cr | Cr | Ân Hữu, Hoài Ân, Bình Định |
| 21. | Tô Quang Thạch | Miền Bắc | Cr | Cr | Ân Hữu, Hoài Ân, Bình Định |
| 22. | Trần Quang Hay | Miền Bắc | Cr | cr | Ân Hữu, Hoài Ân, Bình Định |
| 23. | Từ Võ Dư | Miền Bắc | Cr | cr | Ân Hữu, Hoài Ân, Bình Định |
| 24. | Trịnh Xuân Hiên | Miền Bắc | Cr | cr | Ân Hữu, Hoài Ân, Bình Định |
| 25. | Thới Văn được | Miền Bắc | Cr | cr | Ân Hữu, Hoài Ân, Bình Định |
| 26. | Phùng Thế Than | Miền Bắc | Cr | cr | Ân Hữu, Hoài Ân, Bình Định |
| 27. | Ngô Văn Ngọc | Miền Bắc | Cr | cr | Ân Hữu, Hoài Ân, Bình Định |
| 28. | Bạch Văn Dần | Hà Tây | Cr | 5/1968 | Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình Định |
| 29. | Bùi Minh Đức | Thanh Hoá | Cr | 5/1968 | Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình Định |
| 30. | Bùi Văn An | Thanh Hoá | Cr | 5/5/1968 | Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình Định |
| 31. | Đặng Ngọc Thước | Hải Hưng | Cr | 5/10/1970 | Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình Định |
| 32. | Đặng Thanh Miên | Quảng Ninh | Cr | Cr | Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình Định |
| 33. | Đào Quang Minh | Hải Hưng | Cr | Cr | Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình Định |
| 34. | Đào Văn Kha | Hải Hưng | Cr | 5/10/1970 | Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình Định |
| 35. | Đinh Văn Ân | Hoà Bình | Cr | Cr | Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình Định |
| 36. | Đoàn Minh Đãi | Thanh Hoá | Cr | Cr | Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình Định |
| 37. | Hoàng Văn Liên | Thanh Hoá | Cr | Cr | Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình Định |
| 38. | Lê Đình Nhung | Thanh Hoá | Cr | Cr | Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình Định |
| 39. | Lê Thanh Lợi | Thanh Hoá | Cr | 5/2/1971 | Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình Định |
| 40. | Lê Thế Tính | Thanh Hoá | Cr | Cr | Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình Định |
| 41. | Mai Xuân Mịch | Hải Hưng | Cr | 5/10/1970 | Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình Định |
| 42. | Ngô Chí Lạng | Thanh Hoá | Cr | 5/2/1971 | Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình Định |
| 43. | Nguyễn Duy Anh | Thanh Hoá | Cr | Cr | Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình Định |
| 44. | Nguyễn Văn Thanh | Thanh Hoá | Cr | Cr | Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình Định |
| 45. | Phạm Đài Xuân | Thanh Hoá | Cr | 5/5/1968 | Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình Định |
| 46. | Trần Khắc Thảo | Thanh Hoá | Cr | Cr | Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình Định |
| 47. | Trần Xuân Thao | Thanh Hoá | Cr | 5/5/1968 | Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình Định |
| 48. | Trịnh Văn Trương | Thanh Hoá | Cr | Cr | Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình Định |
| 49. | Chương Quang Thanh | Thanh Hoá | Cr | 30/1/1971 | Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình Định |
| 50. | Vũ Văn Đối | Thanh Hoá | Cr | 5/10/1970 | Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình Định |
| 51. | Tào Văn Thường | Thanh Hoá | Cr | Cr | Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình Định |
| 52. | Phạm Văn Luận | Hải Hưng | Cr | Cr | Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình Định |
| 53. | Nguỹen Văn Nhích | Quảng Ninh | Cr | 5/5/1968 | Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình Định |
| 54. | Đỗ Minh Dát | Ninh Bình | Cr | Cr | Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình Định |
| 55. | Bùi Văn Viết | Hà Tây | Cr | Cr | Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình Định |
| 56. | Nguyễn Tuấn Nên | Hải Phòng | Cr | 11/3/1967 | Liên xã Thị trấn Bình Dương, Mỹ Lợi, Phù Mỹ, Bình Định |
| 57. | Nguyễn Lắng Nghe | ..phú… | 1943 | 21/4/1967 | Liên xã Thị trấn Bình Dương, Mỹ Lợi, Phù Mỹ, Bình Định |
| 58. | Nguyễn Văn Diêm | Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ, Thái Bình | Cr | Cr | Liên xã Thị trấn Bình Dương, Mỹ Lợi, Phù Mỹ, Bình Định |
| 59. | Nguyễn Rưng | Hậu Giang | Cr | 30/12/1969 | Liên xã Thị trấn Bình Dương, Mỹ Lợi, Phù Mỹ, Bình Định |
| 60. | Bạch Viết Ty | Chương Mỹ, Hà Tây | Cr | 29/1/1974 | Liên xã Mỹ Châu, Mỹ Đức, Phù Mỹ, Bình Định |
| 61. | Vũ Văn Xưa | Đông Quan, Thái Bình | 1950 | 1968 | Liên xã Mỹ Châu, Mỹ Đức, Phù Mỹ, Bình Định |
| 62. | Bùi Văn Thử | Cr | Cr | 15/2/1968 | Liên xã Mỹ Châu, Mỹ Đức, Phù Mỹ, Bình Định |
| 63. | Trần Văn Trung | Trấn Yên, Yên Bái | 1948 | 1965 | Liên xã Mỹ Châu, Mỹ Đức, Phù Mỹ, Bình Định |
| 64. | Phạm Văn Hay | Phù Cừ, Hưng Yên | 1949 | 2/1971 | Liên xã Mỹ Châu, Mỹ Đức, Phù Mỹ, Bình Định |
| 65. | Phạm Đức Độ | Tứ Kỳ | Cr | 25/4/1972 | |
| 66. | Nguyễn Văn Nhĩ | Tĩnh Gia | 1941 | 3/1967 | Liên xã Mỹ Châu, Mỹ Đức, Phù Mỹ, Bình Định |
| 67. | Nguyễn Văn Sơn | Thanh Hoá | Cr | 20/1/1974 | Liên xã Mỹ Châu, Mỹ Đức, Phù Mỹ, Bình Định |
| 68. | Nguyễn Đình Ngàn | Kinh Nông, Hải Hưng | 1944 | 23/9/1965 | Liên xã Mỹ Châu, Mỹ Đức, Phù Mỹ, Bình Định |
| 69. | Ngô Văn Ấm | Trấn Yên, Yên Bái | 1944 | 11/11/1965 | Liên xã Mỹ Châu, Mỹ Đức, Phù Mỹ, Bình Định |
| 70. | Lê Văn Mão | Cr | Cr | 25/4/1971 | Liên xã Mỹ Châu, Mỹ Đức, Phù Mỹ, Bình Định |
| 71. | Lê Văn Phú | Tĩnh Gia, Thanh Hoá | 1943 | 6/3/1967 | Liên xã Mỹ Châu, Mỹ Đức, Phù Mỹ, Bình Định |
| 72. | Bùi Quang Lan | Kim Thành, Hải Hưng | Cr | 25/4/1972 | Liên xã Mỹ Châu, Mỹ Đức, Phù Mỹ, Bình Định |
| 73. | Đặng Bình Nghi (Nghị) | Hương Khê, Hà Tĩnh | 1939 | 10/7/1973 | Liên xã Mỹ Châu, Mỹ Đức, Phù Mỹ, Bình Định |
| 74. | Đoàn Văn Nữa | Hà Bắc | Cr | 1972 | Mỹ Quang, Phù Mỹ, Bình Định |
| 75. | Nguyễn Văn Hải | Hà Tĩnh | Cr | 1970 | Mỹ Quang, Phù Mỹ, Bình Định |
| 76. | Nguyễn Văn Chuyển | Tân Hồng, Trấn Yên, Yên Bái | 1947 | 30/12/1969 | Mỹ Quang, Phù Mỹ, Bình Định |
| 77. | Lê Thanh Giảng | Tĩnh Gia, Thanh Hoá | Cr | 9/1/1971 | Mỹ Hoà, Phù Mỹ, Bình Định |
| 78. | Nguyễn Bá Đang | Quỳnh Lưu, Nghệ An | Cr | 3/6/1972 | Mỹ Hoà, Phù Mỹ, Bình Định |
| 79. | Quách Quang Khiếu | Lạc Sơn, Thái Bình (Hoà Bình) | Cr | 1/10/1970 | Mỹ Hoà, Phù Mỹ, Bình Định |
| 80. | Vương Đức Hậu | Yên Định, Yên Bái (có thể là Yên Bái, Yên Định, Thanh Hoá. | Cr | 11/1970 | Mỹ Hoà, Phù Mỹ, Bình Định |
| 81. | Trần Quang Trung | Hồ Nghi, Bắc Thái | Cr | 1/10/1970 | Mỹ Hoà, Phù Mỹ, Bình Định |
| 82. | Trần đình Nhạc | Quảng Bình | Cr | 1970 | Mỹ Hoà, Phù Mỹ, Bình Định |
| 83. | Phạm Ngọc Xuân | Cr | Cr | Cr | Mỹ Hoà, Phù Mỹ, Bình Định |
| 84. | Phạm Thế Xương | Hải Hưng (có thể Hà Bắc) | Cr | 1/10/1970 | Mỹ Hoà, Phù Mỹ, Bình Định |
| 85. | Nguyễn Đình Nhượng | Bắc Giang | Cr | 1/10/1970 | Mỹ Hoà, Phù Mỹ, Bình Định |
| 86. | Lê Đình Khang | Tĩnh Gia, Thanh Hoá | Cr | 24/4/1971 | Mỹ Hoà, Phù Mỹ, Bình Định |
| 87. | Hà Ngọc Thanh | Yên Dũng, Bắc Giang | Cr | Cr | Mỹ Hoà, Phù Mỹ, Bình Định |
| 88. | Hà Văn Bậc | Bá Thước, Thanh Hoá | Cr | 22/9/1970 | Mỹ Hoà, Phù Mỹ, Bình Định |
| 89. | Hoàng Tiến Ánh | Hoài Đức, Hà Tây | Cr | 31/1/1968 | Mỹ Hoà, Phù Mỹ, Bình Định |
| 90. | Đào Văn Vận | Gia Viễn, Ninh Bình | Cr | 2/4/1972 | Mỹ Hoà, Phù Mỹ, Bình Định |
| 91. | Hà Văn Hiếu | Hoàng Khánh, Trấn Yên | Cr | Cr | Mỹ Chánh, Phù Mỹ, Bình Định |
| 92. | Hoàng Văn Trang | Vĩnh Lăng, Lạng Sơn | Cr | 13/12/1967 | Mỹ Chánh, Phù Mỹ, Bình Định |
| 93. | Lâm Nhựt Trinh | Yên Bình, Yên Bái | Cr | 12/12/1967 | Mỹ Chánh, Phù Mỹ, Bình Định |
| 94. | Lê Văn Hoà | Kiên Trung, Tuy Hoà, Hà Tây (có thể Ứng Hoà) | Cr | 13/12/1967 | Mỹ Chánh, Phù Mỹ, Bình Định |
| 95. | Lưu Văn Khúc | Hà Tây | Cr | Cr | Mỹ Chánh, Phù Mỹ, Bình Định |
| 96. | Nguyễn Văn Trà | Thái Bình | Cr | 13/12/1967 | Mỹ Chánh, Phù Mỹ, Bình Định |
| 97. | Phạm Kim Hồng | Hải Hưng | Cr | 20/6/1970 | Mỹ Chánh, Phù Mỹ, Bình Định |
| 98. | Trần Ngọc Châu, | Hoà Khí, Hoà Chí, Ninh Hoà, Khánh Hòa | Cr | 13/12/1967 | Mỹ Chánh, Phù Mỹ, Bình Định |
| 99. | Trần Trọng Tám | Yên Hưng, Hà Nam Ninh (có thể Ý Yên) | Cr | cr | Mỹ Chánh, Phù Mỹ, Bình Định |
| 100. | Trần Xuân Lịch | Hải Hưng | cr | 12/12/1967 | Mỹ Chánh, Phù Mỹ, Bình Định |
| 101. | Trần Văn Hùng | Yên Bình, Yên Bái | Cr | 1/1968 | Mỹ Chánh, Phù Mỹ, Bình Định |
| 102. | Nguyễn Đức Vững | P.Lộc, tp. Yên Bái | Cr | 23/11/1967 | Mỹ Chánh, Phù Mỹ, Bình Định |
| 103. | Trần Đức Lợi | Hà Bắc | Cr | Cr | Mỹ Chánh, Phù Mỹ, Bình Định |
| 104. | Lương Bá Bút | Yên Bái | Cr | Cr | Mỹ Chánh, Phù Mỹ, Bình Định |
| 105. | Lương Đình Én | Yên Bình, Yên Bái | Cr | 24/1/1968 | Mỹ Chánh, Phù Mỹ, Bình Định |
| 106. | Hoàng Văn Vam | Yên Phú, Yên Minh, Yên Bái | Cr | Cr | Mỹ Chánh, Phù Mỹ, Bình Định |
| 107. | Dương Đình Hạp | Gia Lộc, Hải Dương | 1941 | 1969 | Mỹ Chánh, Phù Mỹ, Bình Định |
Gia đình có thể dùng giấy báo tử hoặc trích lục hồ sơ để đối chiếu vận may/ gặp được người thân.
