Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam, CCB Đào Thiện Sính đã cung cấp tới BBT danh sách 108 liệt sĩ được an táng tại một số NTLS thuộc một số tỉnh phía Nam, trên bia mộ chưa đủ thông tin. Mong các gia đình có liệt sĩ trùng tên trong danh sách chưa rõ được an táng tại đâu, căn cứ giấy báo tử, hoặc bản trích lục hồ sơ liệt sĩ để đối chiếu lại. mọi thông tin cần làm rõ xin gọi vào số điện thoại cho cựu chiến binh Đào Thiện Sính – 0918793918, hoặc Hội HTGĐLS Việt Nam 36 Hoàng Diệu Ba Đình Hà Nội theo địa chỉ Email: bbttrianlietsi@gmail.com Mong niềm vui tìm được người thân đến với gia đình.
| Stt | Họ và tên | Quê quán | Năm sinh | Năm hy sinh | NTLS |
| 1. | Nguyễn Văn Dùng | Miền Đông | Cr | 20/3/1967 | Phước Long, Bạc Liêu |
| 2. | Nguyễn Văn Hà | Hà Hải, Hà Trung, Thanh Hoá | 1955 | 5/12/1974 | Phước Long, Bạc Liêu |
| 3. | Nguyễn Bá Túc | Nam Sách, Hải Dương | Cr | 8/10/1974 | Phước Long, Bạc Liêu |
| 4. | Nguyễn Đức Kiểu | Thanh Hoá | Cr | 1974 (trung đội trưởng) | Phước Long, Bạc Liêu |
| 5. | Mai Văn Xuyên | Triệu Sơn, Thanh Hoá | Cr | 8/12/1974 | Phước Long, Bạc Liêu |
| 6. | Lê Khắc Minh | Hoằng Hoá, Thanh Hoá | Cr | 29/1/1973 (đại đội trưởng, trung đoàn 2) | Phước Long, Bạc Liêu |
| 7. | Quốc Tam | Miền Bắc | Cr | 1969 (D2) | Phước Long, Bạc Liêu |
| 8. | Lương Văn Thắng | Triệu Phong, Quảng TRị | 1952 | 1974 | Phước Long, Bạc Liêu |
| 9. | Cao Văn Diệp | Quân khu 9 | Cr | 1961 | Phước Long, Bạc Liêu |
| 10. | Nguyễn Đức Diểu | Miền BắC | CR | 6/1972 | Phước Long, Bạc Liêu |
| 11. | Nguyễn Văn Cung | Bắc Giang | Cr | 11/9… | Phước Long, Bạc Liêu |
| 12. | Ls..Ngật | Cr | Cr | Đại đội trưởng | Phước Long, Bạc Liêu |
| 13. | Phạm Văn Quyết | Nghệ An | Cr | 11/1972 | Phước Long, Bạc Liêu |
| 14. | Nguyễn Văn Đoàn | Cr | Cr | 20/5/1965 | Phước Long, Bạc Liêu |
| 15. | Lê Văn Giỏi | Cr | Cr | 4/3/1970 | Phước Long, Bạc Liêu |
| 16. | Trần Văn Đức | Cr | Cr | Cr (Đại đội trưởng) | Phước Long, Bạc Liêu |
| 17. | Nguyễn Văn Diêm | Cr | Cr | 22/1/1965 | Phước Long, Bạc Liêu |
| 18. | Nguyễn Văn Điệp | Bến Luôn | Cr | Cr | Phước Long, Bạc Liêu |
| 19. | Nguyễn Văn Học | Mỹ Hiệp, Văn Yên, Hải Hưng | Cr | 20/3/1979 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 20. | Lê Tuấn Hùng | Tiên Phong, Thanh Nguyên, Hải Hưng | Cr | 14/10/1986 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 21. | Hoàng Văn Lai | Võ Lao, Văn Bàn, Hoàng Liên Sơn | Cr | 27/3/1979 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 22. | Phạm Thanh Loan | Đông Triều, Quảng Ninh | Cr | 10/3/1979 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 23. | Nguyễn Văn Lợi | Gia Lâm, Hà Nội | Cr | Cr (F339) | Tỉnh Bạc Liêu |
| 24. | Đặng Cửu Long | Yên Lập, Vĩnh Phú | Cr | 19/8/1979 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 25. | Hoàng Đức Lực | Xuân Phương, Phú Bình | Cr | 10/5/1980 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 26. | Nguyễn TRọng Lượng | Hải Hưng | Cr | 16/1/1979 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 27. | Phạm Văn Hùng | Hải Hưng | Cr | 6/1/1979 (F4) | Tỉnh Bạc Liêu |
| 28. | Tăng Văn lẩm | Gia Xuyên, Gia Lộc | Cr | 22/1/11979 (F330) | Tỉnh Bạc Liêu |
| 29. | Nguyễn Văn Phiên | Tân Dân, Đại Đồng, Hải Hưng | Cr | 21/4/1979 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 30. | Vũ Văn Quận | Hải Hưng | Cr | 5/6/1979 (F330) | Tỉnh Bạc Liêu |
| 31. | Nguyễn Thanh Chương | Như Quỳnh, Văn Lâm | cr | 1979 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 32. | Trần Văn Chưởng | Nghĩa Trung, Việt Yên | Cr | Cr | Tỉnh Bạc Liêu |
| 33. | Nguyễn Văn Bích | Hà Đông, Hà Bắc | Cr | 1946 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 34. | Phạm Văn Đông | Tân Việt, Hải Hưng | Cr | 19/12/1979 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 35. | Đào Xuân Dũng, | Tân Đức, Phú Bình | Cr | 12/2/1980 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 36. | Võ Văn Giành | Hiến Dương, Hải Hưng | Cr | 29/11/1962 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 37. | Trương Hồng Hạnh | Hải Hưng | Cr | 15/1/1985 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 38. | Hoàng Ngọc Huynh | Tiên Lô, Hải Hưng (có thể Tiên Lữ) | Cr | 22/3/1979 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 39. | Lương Xuân Cúc | Yên Dũng, Hà Bắc | Cr | Cr | Tỉnh Bạc Liêu |
| 40. | Nguyễn Văn Đa | Thái Ninh, Vĩnh Phú, | Cr | 22/12/1978 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 41. | Đàm Đức Điểm | Cảnh Thị, Yên Lương, Hà Bắc (có thể Yên Dũng) | Cr | Cr | Tỉnh Bạc Liêu |
| 42. | Trịnh Văn Đức | Đại Đồng, Mỹ Văn | Cr | 1979 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 43. | Nguyễn Văn Giảng | Lương tài, Mỹ Văn | Cr | Cr | Tỉnh Bạc Liêu |
| 44. | Phạm Văn hành | Quế Sơn, Gia Lộc | Cr | 2/3/1977 (F330) | Tỉnh Bạc Liêu |
| 45. | Nguyễn Văn Hiền | Đài Hưng, An Thuỵ, Hải Phòng | Cr | 11/2/1979 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 46. | Lê Ngọc Hoà | Kiên Thọ, Ngọc Lặc, Thanh Hoá | 1955 | 2/4/1979 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 47. | Lưu Đức Thu | Đông Kỳ, Yên Thế | Cr | 1979 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 48. | Nguyễn Văn Thuận | Hoài Hưng | Cr | 8/8/1982 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 49. | Phan văn Thọ | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Bạc Liêu |
| 50. | Nguyễn Công Thơ | Tam Hồng, Vĩnh Phú | Cr | Cr | Tỉnh Bạc Liêu |
| 51. | Đỗ Tuấn Thi | D2, Hậu Giang | Cr | 28/2/1979 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 52. | Nguyễn Văn Tám | Văn Cười, Sông Lô, Vĩnh Phú | Cr | 1979 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 53. | Nguyễn Văn Sơn, | Vân Đồn, Tuyên Quang, Vĩnh Phú | Cr | 8/6/1978 (F4) | Tỉnh Bạc Liêu |
| 54. | Dương Quốc Sa | Tân Lương, Gia Lộc | Cr | 21/1/1979 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 55. | Nguyễn Đình Bách | Triệu Vương, Thanh Miện | Cr | 1/1/1980 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 56. | Nguyễn Hồng Bàng | Tuyên Quang, Vĩnh Phú | 1952 | 1978 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 57. | Hoàng Sỹ Ca | Gia Lộc, Hải Hưng | Cr | 27/7/1979 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 58. | Phan Văn An | Vân Du, Tam Dương, Vĩnh Phú | Cr | Cr | Tỉnh Bạc Liêu |
| 59. | Phạm Ngọc Anh | Thống nhất, Hải Dương | Cr | 5/2/1979 (F330) | Tỉnh Bạc Liêu |
| 60. | Nguyễn Văn Chữ | Lâm Ngọ, Mỹ Văn, Hải Hưng | Cr | 1979 (F48) | Tỉnh Bạc Liêu |
| 61. | Lê Văn Xuyên | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Bạc Liêu |
| 62. | Trần Thanh Xia | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Bạc Liêu |
| 63. | Hoàng Văn Xuân | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Bạc Liêu |
| 64. | Lê Quốc Việt | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Bạc Liêu |
| 65. | Nguyễn Đình Vượng | Cr | Cr | 5/1979 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 66. | Lê Quang Vĩnh | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Bạc Liêu |
| 67. | Nguyễn Văn Vương | Nhân Hoà, Mỹ Hảo, Hải Hưng | Cr | 1985 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 68. | Ngô Văn Vinh | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Bạc Liêu |
| 69. | Nguyễn Quốc Việt | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Bạc Liêu |
| 70. | Vương Đông Viễn | Cr | Cr | 1979 (F8) | Tỉnh Bạc Liêu |
| 71. | Trần Quang Vân | Tân Trân Ninh, Hải Hưng | Cr | 1/1/1985 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 72. | Mai Văn Tuy | Cr | Cr | 1974 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 73. | Bùi Văn Tùng | Cr | Cr | 1979 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 74. | Quách Văn Tùng | Cr | 1950 | 1968 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 75. | Đỗ Văn Tường | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Bạc Liêu |
| 76. | Nguyễn Văn Trung | Nhân Hưng, Thanh Lê, Hải Hưng | Cr | 8/3/1979 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 77. | Đào Quang Trọng | Cr | Cr | 21/3/1979 (F8) | Tỉnh Bạc Liêu |
| 78. | Nguyễn Văn Trà | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Bạc Liêu |
| 79. | Vũ Duy Tiến | Tiểu Liên, Thanh Hải, Hải Hưng | Cr | 1981 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 80. | Nguyễn Văn Tiên | Xóm Lương, Lương Trung, Hà Bắc | Cr | 18/4/1979 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 81. | Vũ Minh Thưởng | Vinh Sửa, Mỹ Văn, Hải Hưng | Cr | 1978 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 82. | Nguyễn Minh Trực | Phú Chuẩn, Tiên Sơn, Hà Bắc | Cr | 1983 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 83. | Quàng Văn Thông | Tuyên Phú, Vĩnh Phú | Cr | 7/11/1978 (E152) | Tỉnh Bạc Liêu |
| 84. | Nguyễn Văn Tuấn | Cr | Cr | cr | Tỉnh Sóc Trăng |
| 85. | Nguyễn Văn Hỷ | Cr | Cr | 1972 | Tỉnh Sóc Trăng |
| 86. | Mai Văn Gõ | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Sóc Trăng |
| 87. | Trần Hữu Xuân | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Sóc Trăng |
| 88. | Huỳnh Bác Đạt | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Sóc Trăng |
| 89. | Nguyễn Văn Thành | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Sóc Trăng |
| 90. | Lê Hồng Quân | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Sóc Trăng |
| 91. | Vương Văn Kiều | Cr | Cr | Cr | Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng |
| 92. | Lê Tấn Vân | Quảng Ngãi | Cr | Cr | Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng |
| 93. | Đào Xinh | Cr | Cr | Cr | Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng |
| 94. | Nguyễn Hiệp Cường | Cr | Cr | Cr | Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng |
| 95. | Tô văn Đồng | Cr | Cr | Cr | Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng |
| 96. | Nguyễn Văn Hoá | Cr | Cr | Cr | Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng |
| 97. | Trần Văn Chiêu | Cr | Cr | Cr | Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng |
| 98. | Nguyễn Văn Xai | Cr | Cr | Cr | Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng |
| 99. | Trần Vọng | Cr | Cr | Cr | Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng |
| 100. | Trần Văn Vân | Cr | Cr | Cr | Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng |
| 101. | Nguyễn Văn Nhu | Cr | Cr | Cr | Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng |
| 102. | Mai Văn Sỹ | Cr | Cr | Cr | Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng |
| 103. | Triệu Văn Hoá | Cr | Cr | Cr | Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng |
| 104. | Trần Văn On | Cr | Cr | Cr | Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng |
| 105. | Trần Nhuận Soàn | Cr | Cr | Cr | Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng |
| 106. | Nguyễn Văn Sến | Cr | Cr | Cr | Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng |
| 107. | Nguyễn Văn Hoài | Cr | Cr | Cr | Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng |
| 108. | Nguyễn Thị Là | Cr | Cr | Cr | Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng |
Gia đình có thể dùng giấy báo tử hoặc trích lục hồ sơ để đối chiếu vận may/ gặp được người thân.
