Hơn chục năm lặn lội đến nhiều nghĩa trang Liệt sĩ (NTLS) ở các tỉnh, thành phố phía Nam, ông Đào Thiện Sính – cựu chiến binh, hội viên Hội Hỗ trợ gia đình Liệt sĩ (HTGĐLS) Việt Nam, đã thu thập danh sách các phần mộ liệt sĩ còn thiếu thông tin trên bia mộ và gửi đăng trên trang website của Hội HTGĐLS Việt Nam: Trianlietsi.vn
Các gia đình thân nhân Liệt sĩ hiện chưa biết người thân hy sinh và an táng tại đâu, có thể tra cứu trong danh sách, nếu thấy trùng họ tên Liệt sĩ thì căn cứ vào giấy báo tử hoặc bản trích lục hồ sơ Liệt sĩ để đối chiếu.
Mọi thông tin cần làm rõ, xin liên hệ: Hội HTGĐLS Việt Nam – số 36 phố Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội (Số ĐT: 0395152555 – bà Trần Thị Oanh Lan, Phó ban Tổ chức Chính sách); hoặc: Ông Đào Thiện Sính (ĐT: 0918793918).
| Stt
|
Họ và tên
|
Năm sinh | Năm
hy sinh |
NTLS
|
Thông tin liên quan |
| 1 | Nguyễn Văn Cây | 1955 | 11/1/1974 | T.Bình Dương | Đông Hưng |
| 2 | Nguyễn Văn Chinh | 1955 | 16/6/1980 | T.Bình Dương | Kiến Xương |
| 3 | Trần Công Mậu | CR | 23/5/1980 | T.Bình Dương | Kiến Xương |
| 4 | Trần Đình Nghị | CR | CR | T.Bình Dương | Thái Bình |
| 5 | Phạm Văn Phó | CR | 29/7/1980 | T.Bình Dương | Thái Bình |
| 6 | Phạm Hồng Sơn | 1948 | 14/5/1972 | T.Bình Dương | Thái Bình |
| 7 | Nguyễn Văn Thảnh | 1959 | 10/10/1986 | T.Bình Dương | Thái Thụy
|
| 8 | Nguyễn Văn Phi | cr | cr | T.Bình Dương | Thái Bình |
| 9 | Nguyễn Văn Mạnh | CR | 6/1968 | T.Bình Dương | Đông Quan |
| 10 | Nguyễn Văn Lợi | CR | 10/2/1970 | T.Bình Dương | Đồng Châu |
| 11 | Nguyễn Văn Khoa | cr | cr | T.Bình Dương | Thái Bình |
| 12 | Bùi Văn Số | 1952 | CR | T.Bình Phước | Thái Thụy |
| 13 | Lại Văn Quyết | 1950 | 1971 | T. Bình Phước | Thái Thụy |
| 14 | Lê Văn Hưng | CR | 6/3/1974 | T.Bình Phước. | Đông Hưng |
| 15 | Nguyễn Duy Thiều | CR | CR | T.Bình Phước | Thụy Anh |
| 16 | Tạ Kim An | 1958 | 22/9/1978 | Quận 9 | Thái Thụy |
| 17 | Trần Văn Liêm | 1952 | 9/1971 | Quận 9 | Thụy Anh |
| 18 | Trần Văn Khánh | 1948 | 2/1968 | Quận 9 | Tiền Hải |
| 19 | Phùng Minh | 1930 | 20/9/84 | Quận 9 | Kiến Xương |
| 20 | Trần Văn Tê | 1952 | 4/1972 | Quận 9 | Kiến Xương |
| 21 | Phạm Công Thiệu (Thiện) | 1949 | 6/1969 | Quận 9 | Quỳnh Côi |
| 22 | Trần Ngọc Hiền | 1960 | 19/2/1978 | Quận 9 | Quỳnh Phụ |
| 23 | Phạm Văn Thành | 1959 | 4/1/1979 | Quận 9 | Kiến Xương |
| 24 | Trần Ngọc Trai | 1959 | 10/6/1979 | Quận 9 | Tiền Hải |
| 25 | Phạm Văn Tiến | 1960 | CR | Quận 9 | Thái Bình |
| 26 | Trần Đức Điền | 1947 | 2/1971 | Quân 9 | Đông Quan |
| 27 | Phạm Văn Như | 1958 | 20/12/1978 | Quận 9 | Quỳnh Phụ |
| 28 | Phạm Văn Tùng | 1953 | 12/1973 | Quận 9 | Kiến Xương |
| 29 | Phạm Đăng Khoa | 1954 | 20/3/1984 | Quận 9 | Hưng Hà |
| 30 | Phạm Văn Phiêu | 1952 | 9/1971 | Quận 9 | Thái Thụy |
| 31 | Phạm Văn Chúc | 1945 | 10/1970 | Quận 9 | Vũ Tiên |
| 32 | Phạm Văn Ba
|
CR | CR | Ân Tín, Bình Định | Tiên Hưng
|
| 33 | Nguyễn Văn Ánh | 1950 | cr | Đông Quan | Thái Bình |
| 34 | Nguyễn Văn Chấn
|
1951
|
cr | Ân Tín, Bình Định | Tiền Hải
|
| 35 | Nguyễn Bá Lộc
|
cr | cr | Ân Tín, Bình Định | Thái Bình
|
| 36 | Nguyễn Văn Trà
|
cr | cr | Ân Tín, Bình Định | Thái Bình
|
| 37 | Nguyễn Trọng Ánh
|
cr | cr | Ân Tín, Bình Định | Đông Quan
|
| 38 | Trần Văn Tới
|
cr | cr | Ân Tín, Bình Định | Quỳnh Côi
|
| 39 | Trần Văn Khuê
|
cr | cr | Ân Tín, Bình Định | Tiền Hải
|
| 40 | Vũ Ngọc Phước
|
1949
|
cr | Ân Tín, Bình Định | Tiền Hải
|
| 41 | Nguyễn Văn Lưu
|
cr | cr | Ân Tín, Bình Định | Thái Bình
|
| 42 | Hoàng Xuân Nguyên
|
1942
|
cr | Ân Tín, Bình Định | Vũ Thư
|
| 43 | Nguyễn Duy Phái
|
cr | cr | Ân Tín, Bình Định | Thái Thụy
|
| 44 | Bùi Văn Thọ
|
cr | cr | Ân Tín, Bình Định | Thái Bình
|
| 45 | Vũ Đình Miêu (Miên)
|
cr | cr | Ân Tín, Bình Định | Vũ Thư
|
| 46 | Nguyễn Thị Thúy | cr | cr | Ân Tín, Bình Định | Thái Bình
|
| 47 | Trần Văn Nguyên
|
cr | cr | Ân Tín, Bình Định | Thái Bình
|
| 48 | Nguyễn Tiến Ngừng
|
1954
|
cr | Ân Tín, Bình Định | Thái Thụy
|
| 49 | Đặng Đình Tư
|
cr | cr | Ân Tín, Bình Định | Đông Hưng
|
| 50 | Nguyễn Đức Anh
|
cr | cr | Ân Tín, Bình Định | Quỳnh Côi
|
| 51 | Ngô Bạch Viên
|
cr | cr | Ân Tín, Bình Định | Quỳnh Côi
|
| 52 | Vũ Văn Phước
|
1949
|
cr | Ân Tín, Bình Định | Tiền Hải
|
| 53 | Lê Thanh Giang | 1959 | 25/10/1979 | Biên Hòa | Thái Thụy |
| 54 | Lê Xuân Quang | cr | 30/1/1968 | Biên Hòa | Thái Bình |
| 55 | Nguyễn Hiệp Định | cr | cr | Biên Hòa | Kiến Xương |
| 56 | Nguyễn Văn Ba | 1958 | 7/6/1978 | Biên Hòa | Tiền Hải |
| 57 | Nguyễn Văn Thụ | 1952 | 1972 | Biên Hòa | Kiến Xương |
| 58 | Nguyễn Văn Dương | cr | 7/12/1977 | Biên Hòa | Thái An |
| 59 | Tô Đình Chiến | 1952 | 15/12/1974 | Biên Hòa | Tiền Hải |
| 60 | Trần Duy Đông | 1954 | 11/4/1979 | Biên Hòa | Thanh Tân |
| 61 | Trần Văn Cư | 1958 | 29/4/1979 | Biên Hòa | Kiến Xương |
| 62 | Trần Văn Nghinh | 1947 | 8/12/1970 | Biên Hòa | Kiến Xương |
| 63 | Vũ Thế Hòa | 1955 | 28/4/1975 | Biên Hòa | Đông Hưng |
| 64 | Bùi Quang Hiệu | cr | 27/4/1974 | Tr.Sơn | Thái Bình |
| 65 | Lê Văn Nhân | cr | 21/2/1970 | Biên Hòa | Thái Bình |
| 66 | Nguyễn Hữu Hò | cr | cr | Tr.Sơn | Thái Bình |
| 67 | Nguyễn Minh Dân | CR | 1/1/1971 | Tr.Sơn | Thái Bình |
| 68 | Nguyễn Đình Thăng | cr | cr | Tr.Sơn | Thái Bình |
| 69 | Trần Nguyên Noàn | cr | 21/5/1970 | Tr.Sơn | Thái Bình |
| 70 | Trịnh Xuân Tuế | 1960 | 25/10/1978 | G. Dầu | Thái Bình |
| 71 | Nguyễn Văn Uy | cr | 14/10/1978 | G.Dầu | Quỳnh Phụ |
| 72 | Nguyễn Văn Vẻ | cr | 14/10/1978 | G. Dầu | Thái Thụy |
| 73 | Đào Xuân Xiêu | 1958 | 11/11/1978 | G. Dầu | Vũ Thư |
| 74 | Trịnh Văn Tùy | 1953 | 16/9/1974 | T.Biên | Thái Bình |
| 75 | Nguyễn Văn Trúc | 1944 | 18/7/1971 | T.Biên | Thái Bình |
| 76 | Lê Phó Thực | 1950 | 5/8/1969 | T.Biên | Thái Bình |
| 77 | Bùi Văn Thung | 1948 | 12/3/1973 | T.Biên | Thái Bình |
| 78 | Nguyễn Đăng Tập | 1950 | 9/12/1973 | T.Biên | Thái Bình |
| 79 | Trần Ngọc Sơn | 1950 | 18/7/1971 | T.Biên | Kiến Xương |
| 80 | Vũ Văn Sơn | 1950 | 18/4/1971 | T.Biên | Thái Bình |
| 81 | Đỗ Đại Tá | cr | 26/5/1971 | T.Biên | Thái Bình |
| 82 | Nguyễn Hồng Phượng | 1947 | 4/6/1972 | T.Biên | Thái Bình |
| 83 | Trần Văn Phiêu | cr | 11/3/1974 | T.Biên | Thái Bình |
| 84 | Bùi Gia Niết | cr | 27/4/1978 | T.Biên | Quỳnh Phụ |
| 85 | Hoàng Văn Mạnh | cr | 3/11/1971 | T.Biên | Thái Bình |
| 86 | Nguyễn Văn Mao | 1950 | 15/8/1969 | T.Biên | Thái Bình |
| 87 | Trần Văn Mao | 1951 | 5/2/1970 | T.Biên | Thái Thư |
| 88 | Phạm Văn Lưu | 1944. | 9/4/1975 | T.Biên | Tiền Hải |
| 89 | Trịnh Văn Linh | 1951 | 26/5/1971 | T.Biên | Thái Bình |
| 90 | Bùi Văn Kiệt | 1948 | 17/4/1971 | T.Biên | Thái Bình |
| 91 | Đỗ Văn La | CR | 9/4/1969 | T.Biên | Thái Bình |
| 92 | Nguyễn Quang Khương | 1952 | 26/5/1971 | T.Biên | Thái Thụy |
| 93 | Nguyễn Thanh Hải | cr | cr | Bình Dương | Thái Bình |
| 94 | Trịnh Văn Linh | 1951 | 26/5/1971 | T.Biên | Thái Bình |
| 95 | Bùi Văn Lư | 1948 | 11/1/1969 | T.Biên | Thái Bình |
| 96 | Nguyễn Xuân Hộ | CR | 5/2/1970 | T.Biên | Thái Bình |
| 97 | Phạm Đình Chuẩn | 1952 | 2/5/1969 | T.Biên | Hưng Nhân |
| 98 | Lê Văn Hồng | 1950 | 18/4/1981 | T.Biên | Thái Bình |
| 99 | Nguyễn Đình Phúc | CR | CR | Bến Cầu | Thái Bình |
| 100 | Hoàng Văn Thuật | 1952 | 5/6/1973 | Bình Long | Thái Bình |
| 101 | Lê Văn Từ | CR | CR | Bình Dương | Thái Bình |
| 102 | Vũ Văn Khương | CR | CR | Bình Dương | Thái Bình |
| 103 | Lê Văn Bảng | CR | 1960 | G.Dầu | Vũ Thư |
| 104 | Trần Xuân Thủy | CR | 15/4/1971 | An Tịnh | Thái Bình |
| 105 | Trần Văn Tiến | CR | 15/7/1979 | Gò Dầu | Thái Bình |
| 106 | Nguyễn Văn Ngọc | 1960 | 29/7/1978 | Gò Dầu | Thái Bình |
| 107 | Đào Xuân Liễu | CR | 15/3/1979 | Gò Dầu | Thái Bình |
| 108 | Trần Văn Thay | CR | 12/10/1978 | Gò Dầu | Thái Bình |
| 109 | Nguyễn Trọng Thể | 1958 | 2/10/1977 | Gò Dầu | Thái Bình |
| 110 | Nguyễn Doãn Tầm | 1944 | 8/1972 | DM Châu | Vũ Tiên |
| 111 | Nguyễn Văn Thanh | 1940 | 10/12/1972 | DM Châu | Vũ Thư |
| 112 | Hoàng Văn Thoại | 1945 | 17/1967 | DM Châu | Thư Trì |
| 113 | Nguyễn Bá Thục | 1943. | 2/6/1968 | DM Châu | Thư Trì |
| 114 | Lại Văn Tiến | cr | 1969 | DM Châu | Thái Bình |
| 115 | Đào Văn Trường | 1938 | 15/5/1973 | DM Châu | Thái Ninh |
| 116 | Bùi Đình Tựu | 1937 | 25/7/1969 | DM Châu | Duyên Hà |
| 117 | Nguyễn Đức Vinh | 1951 | 18/3/1972 | DM Châu | Kiến Xương |
| 118 | Phạm Quang Vinh | 1950 | 19/8/1970 | DM Châu | Thái Bình |
| 119 | Hoàng Đình Yên | 1947 | 29/10/1968 | DM Châu | Kiến Xương |
| 120 | Vũ Đình Thắng | cr | cr | CT T.Ninh | Thái Bình |
