Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam, CCB Đào Thiện Sính đã cung cấp tới BBT danh sách 87 liệt sĩ được an táng tại NTLS một số tỉnh, trên bia mộ chưa đủ thông tin. Mong các gia đình có liệt sĩ trùng tên trong danh sách chưa rõ được an táng tại đâu, căn cứ giấy báo tử, hoặc bản trích lục hồ sơ liệt sỹ để đối chiếu lại. mọi thông tin cần làm rõ xin gọi vào số điện thoại cho cựu chiến binh Đào Thiện Sính – 0918793918, hoặc Hội HTGĐLS Việt Nam 36 Hoàng Diệu Ba Đình Hà Nội theo địa chỉ Email: bbttrianlietsi@gmail.com Mong niềm vui tìm được người thân đến với gia đình.
| Stt
|
Họ và tên
|
Quê quán | Năm sinh | Năm
hy sinh |
NTLS |
| 1. | Nguyễn Đăng Lưu | Hoàng Liên Sơn | Cr | 7/11/1978 | Tân Biên, Tây Ninh |
| 2. | Lê Văn Hùng | Tuyên Quang | 1956 | 1978 | Tân Biên, Tây Ninh |
| 3. | Lương Công Văn | Lục Yên | 1957 | 1979 | Tân Biên, Tây Ninh |
| 4. | Mai Xuân Đảm | Yên Thành | Cr | 23/2/1969 | Tân Biên, Tây Ninh |
| 5. | Dương Công Trừng | Quảng Ninh | Cr | 29/11/1978 | Tân Biên, Tây Ninh |
| 6. | Đồng Văn Hàn | Bắc Cạn | 1956 | 1978 | Tân Biên, Tây Ninh |
| 7. | Bùi Văn Miền | Bắc Giang | 1958 | 1978 | Tân Biên, Tây Ninh |
| 8. | Nguyễn Văn Cử | Hà Nam | 1958 | 1978 | Tân Biên, Tây Ninh |
| 9. | Phạm Tiến Ơn | Hà Sơn Bình | 1950 | 1979 | Tân Biên, Tây Ninh |
| 10. | Lê Hữu Ngộ | Gò Công | 1930 | 1974 | Tân Biên, Tây Ninh |
| 11. | Nông Văn Dư | Lục Yên | 1956 | 1978 | Tân Biên, Tây Ninh |
| 12. | Nguyễn Hữu Hà | Đồng Tháp | 1959 | 1979 | Tân Biên, Tây Ninh |
| 13. | Lê Văn Nhớn | Trấn Yên | 1955 | 1977 | Tân Biên, Tây Ninh |
| 14. | Nguyễn Đức Trạc | Bắc Ninh | 1957 | 1978 | Tân Biên, Tây Ninh |
| 15. | Nguyễn Văn Phú | Ninh Bình | Cr | 1979 | Tân Biên, Tây Ninh |
| 16. | Mai Sinh Hằng | Hưng Yên | 1955 | 1978 | Tân Biên, Tây Ninh |
| 17. | Nguyễn Đình Hiển | Quảng Bình | Cr | Cr | Tân Biên, Tây Ninh |
| 18. | Bùi Văn Thiềm | Ba Vì | 1958 | 1978 | Tân Biên, Tây Ninh |
| 19. | Cát Văn Luyến | Hoà Bình | 1955 | 1977 | Tân Biên, Tây Ninh |
| 20. | Bùi Đức Tuy | Hải Hưng | 1944 | 1967 | Đôn Thuận, Trảng Bàng |
| 21. | Đặng Xuân Kim | Hải Hưng | 1949 | 1968 | Đôn Thuận, Trảng Bàng |
| 22. | Bùi Xuân Tâm | Hải Hưng | 1943 | 1969 | Đôn Thuận, Trảng Bàng |
| 23. | Đinh Văn Y | Hải Hưng | 1949 | 1972 | Đôn Thuận, Trảng Bàng |
| 24. | Nguyễn Văn Phúc | Hải Hưng | 1933 | 1968 | Đôn Thuận, Trảng Bàng |
| 25. | Nguyễn Văn Tạo | Hải Hưng | 1950 | 1969 | Đôn Thuận, Trảng Bàng |
| 26. | Chu Văn Then | Hải Hưng | 1953 | Cr | Đôn Thuận, Trảng Bàng |
| 27. | Đào Văn Khương | Hải Hưng | Cr | Cr | Đôn Thuận, Trảng Bàng |
| 28. | Bùi Xuân Khanh | Hải Hưng | 1945 | 1969 | Đôn Thuận, Trảng Bàng |
| 29. | Phạm Văn Kha | Hải Hưng | 1950 | 1968 | Đôn Thuận, Trảng Bàng |
| 30. | Đặng Văn Vững | Hải Hưng | Cr | 1968 | Đôn Thuận, Trảng Bàng |
| 31. | Nguyễn Đình Thực | Hải Hưng | 1938 | 1968 | Đôn Thuận, Trảng Bàng |
| 32. | Phạm Văn Trai | Hải Hưng | 1938 | Cr | Đôn Thuận, Trảng Bàng |
| 33. | Trần Văn Thịnh | Hải Hưng | 1953 | 1974 | Đôn Thuận, Trảng Bàng |
| 34. | Nguyễn Đức Thanh | Hải Hưng | 1950 | 1969 | Đôn Thuận, Trảng Bàng |
| 35. | Vũ Quang Tuy | Hải Hưng | 1954 | 1969 | Đôn Thuận, Trảng Bàng |
| 36. | Nguyễn Văn Thi | Hải Hưng | 1949 | 1969 | Đôn Thuận, Trảng Bàng |
| 37. | Trần Văn Trị | Tiên Lương, Cẩm Khê | 1946 | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 38. | Nguyễn Văn Triệu | Đức Giang, Yên Dũng | 1958 | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 39. | Nguyễn Bá Tuất | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 40. | Ls..Trung | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 41. | Đỗ Xuân Truyền | Tiền Hải | 1953 | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 42. | Vũ Văn Tuấn | Cr | 1965 | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 43. | Biện Văn Tuất | Cr | 1934 | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 44. | Phạm Văn Tuấn | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 45. | Lê Hữu Tuấn | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 46. | Luy Văn Lát | Tiến Thắng, Yên Thế | 1954 | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 47. | Nguyễn Văn Ky | Cr | 1954 | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 48. | Trịnh Công Thắng | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 49. | Vi Văn Thắng | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 50. | Sĩ Kỳ | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 51. | Thanh Kỳ | Phố Lai, Hoà An | 1945 | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 52. | Nguyễn Văn Thanh | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 53. | Nguyễn Ngọc Kính | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 54. | Nguyễn Thiện Kim | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 55. | Trịnh Quyết Thắng | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 56. | Vũ Đức Thắng | Cr | 1959 | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 57. | Trần Văn Thanh | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 58. | Đỗ Hữu Kỳ | Yên Đồng, Ý Yên | 1956 | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 59. | Chu Quan Kiền | Vật Lại, Ba Vì | 1959 | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 60. | Trần Thanh Hoàng | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 61. | Nguyễn Đìn Hoè | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 62. | Đào Văn Hợi | Quỳnh Lưu | 1958 | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 63. | Nguyễn Văn Kích | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 64. | Hồ Văn Kiếm | Thạnh Đức | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 65. | Trần Văn Kỷ | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 66. | Nguyễn Thiện Lâm | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 67. | Nguyễn Khúc | Cr | 1952 | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 68. | Tạ Xuân Hoà | Hưng Hà | 1955 | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 69. | Trần Văn Hoà | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 70. | Lê Văn Hoà | Cr | 1960 | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 71. | Ls…. Lợi | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 72. | Lâm Văn Lợi | Cr | 1954 | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 73. | Hoàng Văn Loan | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 74. | Lê Văn Lộc | Cr | 1948 | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 75. | Nguyễn Văn Liệt | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 76. | Đinh Văn Lưu | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 77. | Đào Xuân Liễu | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 78. | Nguyễn Văn Loa | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 79. | Nguyễn Văn Nhượng | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 80. | Nguyễn Văn Niên | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 81. | Phạm Văn Nù | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 82. | Bùi Văn Nùm | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 83. | Hồ Văn Nung | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 84. | Bùi Văn Ô | Cr | 1954 | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 85. | Nguyễn Văn Nhuận | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 86. | Nguyễn Văn Nhung | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 87. | Đào văn Nhường | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 88. | Lê Văn Bích | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 89. | Lê Văn Bình | Quỳnh Lưu | 1956 | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 90. | Nguyễn Văn Triều | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 91. | Phạm Văn Trinh | Cr | 1958 | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 92. | Đoàn Đức Chính | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 93. | Phan Văn Chiến | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 94. | Nguyễn Văn Chính | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 95. | Nguyễn Văn Cho | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 96. | Trần Văn Chơn | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 97. | Ls…Tốt | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 98. | Trần Văn Tai (Tài) | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 99. | Vũ Đình Tôn | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 100. | Bùi Văn Tới | Mai Hạ, Hoà Bình | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 101. | Trần Văn Toàn | Cr | 1955 | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 102. | Phạm Văn Toàn | Cr | 1960 | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 103. | Trần Văn Toán | Hương Khê | 1958 | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 104. | Mai Đình Cẩn | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 105. | Nguyễn Ngọc Cẩn | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 106. | Ls…Cảnh | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 107. | Trần Đức Cao | Cr | 1950 | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 108. | Nguyễn Văn Tộ (Tố) | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 109. | Nguyễn Đức Toán | An Hải | 1948 | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 110. | Huỳnh Văn Tòng | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 111. | Nguyễn Văn Thất | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 112. | Nguyễn Văn Năm | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
| 113. | Lê Văn Thành | Cr | Cr | Cr | Gò Dầu, Tây Ninh |
Gia đình có thể dùng giấy báo tử hoặc trích lục hồ sơ để đối chiếu vận may/ gặp được người thân.
